Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Kiến trúc
#8 Chủ đề Từ vựng
圆顶
yuán dǐng VIÊN ĐỈNH

mái vòm

我哪儿有时间去建什么圆顶。

wǒ nǎér yǒu shíjiān qù jiàn shíyāo yuándǐng

“Khi nào tôi sẽ xây dựng một mái vòm?”

Bộ: 囗 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#11 Chủ đề Từ vựng
圆屋顶
yuán wūdǐng VIÊN ỐC ĐỈNH

mái vòm

这座建筑有一个漂亮的圆屋顶。

Zhè zuò jiànzhù yǒu yīgè piàoliang de yuán wūdǐng.

“Tòa nhà này có một mái vòm đẹp.”

Bộ: 囗 • 27 nét
Nét viết & Chiết tự →
#15 HSK 6 Động từ

我们要加快构建以国家实验室为引领的高水平国家战略科技力量体系,形成强大创新合力。

Wǒ men yào jiā kuài gòu jiàn yǐ guó jiā shí yàn shì wèi yǐn lǐng de gāo shuǐ píng guó jiā zhàn lüè kē jì lì liàng tǐ xì, xíng chéng qiáng dà chuàng xīn hé lì.

“Chúng ta phải đẩy nhanh kiến tạo xây dựng hệ thống lực lượng khoa học công nghệ chiến lược quốc gia trình độ cao lấy phòng thí nghiệm quốc gia làm dẫn dắt, hình thành sức mạnh hợp lực đổi mới sáng tạo hùng hậu.”

Bộ: 木 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#18 HSK 5 Danh từ

推进生态文明建设与绿色可持续发展,功在当代、利在千秋,关乎中华民族永续发展大计。

Tuī jìn shēng tài wén míng jiàn shè yǔ lǜ sè kě chí xù fā zhǎn, gōng zài dāng dài, lì zài qiān qiū, guān hū zhōng huá mín zú yǒng xù fā zhǎn dà jì.

“Đẩy mạnh xây dựng văn minh sinh thái và phát triển xanh bền vững là sự nghiệp lập công ở hiện tại, tạo phúc cho muôn đời sau, gắn liền mật thiết tới đại kế phát triển trường tồn của dân tộc.”

Bộ: 廴 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#22 Chủ đề Danh từ

“亭”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Tíng” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““亭” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →