穹丘: Đồi mái vòm
Nét viết & luyện viết chữ 穹丘
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (13 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KHUNG (穹): thuộc bộ HUYỆT (穴), gồm 8 nét.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
bầu trời
Chữ KHUNG (穹): thuộc bộ HUYỆT (穴), gồm 8 nét.
gò đất; gò
Chữ KHÂU (丘): thuộc bộ NHẤT (一), gồm 5 nét. Từ ghép HSK: 丘陵 (KHÂU LĂNG: vùng đồi núi, đồi bát úp).
Câu ví dụ với từ “穹丘”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
那座穹丘很高。
Nà zuò qióng qiū hěn gāo.
“Ngọn đồi mái vòm đó rất cao.”
Từ “穹丘” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 穹丘 (qióng qiū)
穹丘 (qióng qiū) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “穹丘” có phiên âm Pinyin là “qióng qiū”, âm Hán Việt là “KHUNG KHÂU”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “Đồi mái vòm”.
Chữ 穹丘 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “穹丘” có tổng cộng 13 nét viết, thuộc bộ thủ 穴. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.