建设: xây dựng, kiến thiết, công cuộc xây dựng
Nghĩa tiếng Anh (English): to build, to construct, construction
Nét viết & luyện viết chữ 建设
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (14 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KIẾN (建): thuộc bộ DẪN (廴), gồm 8 nét, thành phần: 廴 (DẪN) + 聿 (DUẬT). Từ ghép HSK: 建立 (KIẾN LẬP: thiết lập, gây dựng, thành lập), 建设 (KIẾN THIẾT: xây dựng, kiến thiết, công cuộc xây dựng), 建议 (KIẾN NGHỊ: kiến nghị, đề xuất, lời khuyên), 建筑 (KIẾN TRÚC: kiến trúc, công trình kiến trúc; xây dựng).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
xây dựng, kiến thiết, thành lập
Chữ KIẾN (建): thuộc bộ DẪN (廴), gồm 8 nét, thành phần: 廴 (DẪN) + 聿 (DUẬT). Từ ghép HSK: 建立 (KIẾN LẬP: thiết lập, gây dựng, thành lập), 建设 (KIẾN THIẾT: xây dựng, kiến thiết, công cuộc xây dựng), 建议 (KIẾN NGHỊ: kiến nghị, đề xuất, lời khuyên), 建筑 (KIẾN TRÚC: kiến trúc, công trình kiến trúc; xây dựng).
xây dựng, kiến thiết, công cuộc xây dựng
Chữ THIẾT (设, phồn thể: 設): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 6 nét, thành phần: 讠 (NGÔN) + 殳 (THÙ). Từ ghép HSK: 建设 (KIẾN THIẾT: xây dựng, kiến thiết, công cuộc xây dựng), 设备 (THIẾT BỊ: thiết bị, máy móc trang thiết bị), 设计 (THIẾT KẾ: thiết kế, quy hoạch; bản thiết kế), 设施 (THIẾT THI: cơ sở vật chất, công trình hạ tầng).
Câu ví dụ với từ “建设”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
推进生态文明建设与绿色可持续发展,功在当代、利在千秋,关乎中华民族永续发展大计。
Tuī jìn shēng tài wén míng jiàn shè yǔ lǜ sè kě chí xù fā zhǎn, gōng zài dāng dài, lì zài qiān qiū, guān hū zhōng huá mín zú yǒng xù fā zhǎn dà jì.
“Đẩy mạnh xây dựng văn minh sinh thái và phát triển xanh bền vững là sự nghiệp lập công ở hiện tại, tạo phúc cho muôn đời sau, gắn liền mật thiết tới đại kế phát triển trường tồn của dân tộc.”
Advancing ecological civilization and green sustainable development brings benefits for centuries, crucial to national enduring growth.
在学术研究与商务谈判中,准确理解“建设”的内涵十分关键。
zài xué shù yán jiū yǔ shāng wù tán pàn zhōng , zhǔn què lǐ jiě “ jiàn shè ” de nèi hán shí fēn guān jiàn 。
“Trong nghiên cứu học thuật và đàm phán thương mại, việc thấu hiểu chuẩn xác nội hàm của từ “建设” (xây dựng, kiến thiết, công cuộc xây dựng - KIẾN THIẾT) đóng vai trò vô cùng then chốt.”
In academic research and business negotiations, accurately understanding the meaning of "建设" (xây dựng, kiến thiết, công cuộc xây dựng) is crucial.
Từ “建设” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 建设 (jiàn shè)
建设 (jiàn shè) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 5), từ “建设” có phiên âm Pinyin là “jiàn shè”, âm Hán Việt là “KIẾN THIẾT”, thuộc từ loại Động từ / Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “xây dựng, kiến thiết, công cuộc xây dựng” (tiếng Anh: to build, to construct, construction).
Chữ 建设 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “建设” có tổng cộng 14 nét viết, thuộc bộ thủ 廴. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.