圆屋顶
Minh họa từ vựng 圆屋顶 (yuán wūdǐng)
yuán wūdǐng HÁN VIỆT: VIÊN ỐC ĐỈNH

圆屋顶: mái vòm

mái vòm

Nét viết & luyện viết chữ 圆屋顶

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 圆

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (27 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ VIÊN (圆, phồn thể: 圓): thuộc bộ VI (囗), gồm 10 nét, thành phần: 囗 (VI) + 口 (KHẨU) + 贝 (BỐI). Từ ghép HSK: 团圆 (ĐOÀN VIÊN: đoàn viên, sum họp gia đình ngày Tết), 椭圆 (THOẢ VIÊN: hình elip, bầu dục, quỹ đạo elip), 圆满 (VIÊN MÃN: viên mãn, trọn vẹn mỹ mãn thành công).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

圆
yuán VIÊN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tròn, hình tròn, viên mãn

Bộ 囗 (BỘ VI • 3 nét): Vây quanh, bao bọc bốn phía, biên giới khép kín.
Thành phần cấu tạo chữ:
囗 VI (Vây quanh, bao bọc bốn phía, biên giới khép kín.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.) 贝 BỐI (Vỏ sò bối, tiền tệ cổ xưa, tài sản của cải quý báu, buôn bán.)

Chữ VIÊN (圆, phồn thể: 圓): thuộc bộ VI (囗), gồm 10 nét, thành phần: 囗 (VI) + 口 (KHẨU) + 贝 (BỐI). Từ ghép HSK: 团圆 (ĐOÀN VIÊN: đoàn viên, sum họp gia đình ngày Tết), 椭圆 (THOẢ VIÊN: hình elip, bầu dục, quỹ đạo elip), 圆满 (VIÊN MÃN: viên mãn, trọn vẹn mỹ mãn thành công).

屋
wū ỐC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nhà, căn phòng, mái nhà

Bộ 尸 (BỘ THI • 3 nét): Xác chết, thi thể, người ngồi co ro, mái che nhà ở.
Thành phần cấu tạo chữ:
尸 THI (Xác chết, thi thể, người ngồi co ro, mái che nhà ở.) 至 CHÍ (Đến nơi, mũi tên bay đến cắm trúng đích.)

Chữ ỐC (屋): thuộc bộ THI (尸), gồm 9 nét, thành phần: 尸 (THI) + 至 (CHÍ). Từ ghép HSK: 屋子 (ỐC TỬ: căn phòng, căn nhà, gian phòng).

顶
dǐng ĐỈNH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đỉnh, chóp đỉnh; đội lên đầu; chiếc cái (mũ - lượng từ)

Bộ 頁 (BỘ HIỆT • 9 nét): Cái đầu người, trang sách, trang giấy phẳng.
Thành phần cấu tạo chữ:
页 HIỆT (Cái đầu người, trang sách, trang giấy phẳng.)

Chữ ĐỈNH (顶, phồn thể: 頂): thuộc bộ HIỆT (頁), gồm 8 nét.

Câu ví dụ với từ “圆屋顶”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这座建筑有一个漂亮的圆屋顶。

Zhè zuò jiànzhù yǒu yīgè piàoliang de yuán wūdǐng.

“Tòa nhà này có một mái vòm đẹp.”

Từ “圆屋顶” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 圆屋顶 (yuán wūdǐng)

圆屋顶 (yuán wūdǐng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “圆屋顶” có phiên âm Pinyin là “yuán wūdǐng”, âm Hán Việt là “VIÊN ỐC ĐỈNH”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “mái vòm”.

Chữ 圆屋顶 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “圆屋顶” có tổng cộng 27 nét viết, thuộc bộ thủ 囗. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2015-09-18T09:11:48+07:00