奢丽
Minh họa từ vựng 奢丽
shē lì HÁN VIỆT: XA LỆ

奢丽: sự xa hoa, lộng lẫy

sự xa hoa lộng lẫy

Nét viết & luyện viết chữ 奢丽

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 奢

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (5 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ XA (奢): thuộc bộ ĐẠI (大), gồm 12 nét (9 nét phụ), thành phần: 大 (ĐẠI) + 耂 (LÃO) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 奢侈 (XA XỈ: xa xỉ, xa hoa lãng phí).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

奢
shē XA Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

xa xỉ

Bộ 大 (BỘ ĐẠI • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
大 ĐẠI (To lớn, vĩ đại, dang rộng hai tay và hai chân.) 耂 LÃO (Người già, cao tuổi, bậc tiền bối kính trọng.) 日 NHẬT (Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.)

Chữ XA (奢): thuộc bộ ĐẠI (大), gồm 12 nét (9 nét phụ), thành phần: 大 (ĐẠI) + 耂 (LÃO) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 奢侈 (XA XỈ: xa xỉ, xa hoa lãng phí).

丽
shē lì XA LỆ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

sự xa hoa, lộng lẫy

Bộ 冂 (BỘ QUYNH • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
冂 QUYNH (Vùng biên giới xa xôi, khu đất hoang vắng ngoại ô.)

Chữ LỆ (丽, phồn thể: 麗): thuộc bộ NHẤT (一), gồm 8 nét (6 nét phụ). Từ ghép HSK: 美丽 (MỸ LỆ: xinh đẹp, tươi đẹp), 华丽 (HOA LỆ: lộng lẫy, tráng lệ, hoa lệ rực rỡ), 壮丽 (TRÁNG LỆ: tráng lệ, lộng lẫy nguy nga hoành tráng).

Câu ví dụ với từ “奢丽”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Hãy bấm nút nghe phát âm để luyện đọc chuẩn giọng Bắc Kinh cho từ vựng 奢丽.

Từ “奢丽” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →