砖坯: gạch mộc; gạch chưa nung
Nét viết & luyện viết chữ 砖坯
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (17 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CHUYÊN (砖, phồn thể: 磚): thuộc bộ THẠCH (石), gồm 9 nét. Từ ghép HSK: 砖瓦 (CHUYÊN NGOÃ: gạch ngói, vật liệu xây dựng gạch ngói; từng viên gạch).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
gạch; hòn gạch
Chữ CHUYÊN (砖, phồn thể: 磚): thuộc bộ THẠCH (石), gồm 9 nét. Từ ghép HSK: 砖瓦 (CHUYÊN NGOÃ: gạch ngói, vật liệu xây dựng gạch ngói; từng viên gạch).
gạch mộc; gạch chưa nung
Chữ PHÔI (坯): thuộc bộ THỔ (土), gồm 8 nét.
Câu ví dụ với từ “砖坯”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
压制砖坯
yāzhì zhuānpī
“Ép gạch”
Từ “砖坯” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 砖坯 (zhuānpī)
砖坯 (zhuānpī) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “砖坯” có phiên âm Pinyin là “zhuānpī”, âm Hán Việt là “CHUYÊN BÔI”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “gạch mộc; gạch chưa nung”.
Chữ 砖坯 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “砖坯” có tổng cộng 17 nét viết, thuộc bộ thủ 石. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.