诺曼底人: Người Normandie
Nét viết & luyện viết chữ 诺曼底人
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (31 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ NẶC (诺, phồn thể: 諾): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 10 nét, thành phần: 讠 (NGÔN) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 承诺 (THỪA NẶC: cam kết, hứa hẹn; lời cam kết).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
Người Normandie
Chữ NẶC (诺, phồn thể: 諾): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 10 nét, thành phần: 讠 (NGÔN) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 承诺 (THỪA NẶC: cam kết, hứa hẹn; lời cam kết).
Người Normandie
Chữ MẠN (曼): thuộc bộ VIẾT (曰), gồm 11 nét.
đáy, phần dưới cùng; nền tảng; bản gốc; cuối (năm/tháng)
Chữ ĐỂ (底): thuộc bộ QUẢNG (广), gồm 8 nét, thành phần: 广 (QUẢNG) + 氏 (THỊ). Từ ghép HSK: 到底 (ĐÁO ĐỂ: rốt cuộc, rốt cục; đến cùng (làm đến cùng)), 彻底 (TRIỆT ĐỂ: triệt để, hoàn toàn, thấu đáo), 归根到底 (QUY CĂN ĐÁO ĐỂ: suy cho cùng, rốt cuộc, xét đến cùng).
người
Câu thơ nhớ chữ: “Hai nét nghiêng nghiêng tựa bóng hình, Âm Dương hòa hiệp dệt nhân sinh. Một mình cô độc khôn thành tựu, Nương tựa cùng nhau trọn nghĩa tình.”
Chữ NHÂN (人) là chữ tượng hình. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Chữ Nhân (人 - 2 nét) gồm một nét phẩy và một nét mác nương tựa vào nhau, do hai khí Âm Dương hòa hợp tác thành. Đạo làm người răn dạy: không một ai có thể tồn tại đơn độc trên thế gian; con người sinh ra phải biết dựa vào nhau, sẻ chia và tương trợ đồng loại. Khi chữ Nhân 人 kết hợp với số Nhị 二 sẽ tạo nên chữ Nhân 仁 (nhân ái) - đạo đức cao nhất của bậc hiền nhân.
Câu ví dụ với từ “诺曼底人”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
诺曼底人喜欢海鲜。
Nuòmàndǐ rén xǐhuan hǎixiān.
“Người Normandie thích hải sản.”
Từ “诺曼底人” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 诺曼底人 (nuòmàndǐ rén)
诺曼底人 (nuòmàndǐ rén) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “诺曼底人” có phiên âm Pinyin là “nuòmàndǐ rén”, âm Hán Việt là “NẶC MẠN ĐỂ NHÂN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “Người Normandie”.
Chữ 诺曼底人 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “诺曼底人” có tổng cộng 31 nét viết, thuộc bộ thủ 言. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.