闸盒
Minh họa từ vựng 闸盒
zhá hé HÁN VIỆT: ÁP HẠP

闸盒: hộp công tắc; hộp cầu dao

hộp công tắc hộp cầu dao

Nét viết & luyện viết chữ 闸盒

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 闸

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (19 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TRẬP (闸, phồn thể: 閘): thuộc bộ MÔN (門), gồm 8 nét (5 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

闸
zhá TRẬP Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cống tưới tiêu; cửa cống; cửa đập; cửa xả lũ

Bộ 門 (BỘ MÔN • 8 nét): Cánh cổng lớn, hai cánh cửa nhà, môn học, gia tộc.
Thành phần cấu tạo chữ:
門 MÔN (Cánh cổng lớn, hai cánh cửa nhà, môn học, gia tộc.)

Chữ TRẬP (闸, phồn thể: 閘): thuộc bộ MÔN (門), gồm 8 nét (5 nét phụ).

盒
hé HẠP Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

hộp, cái hộp; hộp (lượng từ)

Bộ 皿 (BỘ MÃNH • 5 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
人 NHÂN (Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.) 皿 MÃNH (Bát đĩa, chén dĩa, đồ đựng thức ăn bằng sành sứ.)

Chữ HẠP (盒): thuộc bộ MÃNH (皿), gồm 11 nét (6 nét phụ), thành phần: 人 (NHÂN) + 口 (KHẨU) + 皿 (MÃNH). Từ ghép HSK: 盒子 (HẠP TỬ: cái hộp, chiếc tráp).

Câu ví dụ với từ “闸盒”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

请检查闸盒是否正常工作。

Qǐng jiǎnchá zhá hé shìfǒu zhèngcháng gōngzuò.

“Vui lòng kiểm tra xem hộp công tắc có hoạt động bình thường không.”

Từ “闸盒” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →