房子的骨架已搭好。
fángzi de gǔjià yǐ dā hǎo.
“Khung nhà đã được dựng xong.”
Chủ đề Kiến trúc gồm 873 từ vựng, được chia thành 37 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
房子的骨架已搭好。
fángzi de gǔjià yǐ dā hǎo.
“Khung nhà đã được dựng xong.”
庭院里种了几棵树。
tíngyuàn li zhǒng le jǐ kē shù.
“Trong sân trồng vài cái cây.”
全面推进乡村振兴战略使广袤农村的基础设施与人居环境发生了翻天覆地的历史性变化,乡村面貌焕然一新。
Quán miàn tuī jìn xiāng cūn zhèn xīng zhàn lüè shǐ guǎng mào nóng cūn de jī chǔ shè shī yǔ rén jū huán jìng fā shēng le fān tiān fù dì de lì shǐ xìng biàn huà, xiāng cūn miàn mào huàn rán yì xīn.
“Thúc đẩy toàn diện chiến lược chấn hưng nông thôn đã giúp cơ sở hạ tầng cùng môi trường sống của các vùng nông thôn bao la có những biến đổi lịch sử nghiêng trời lệch đất, diện mạo làng quê rạng rỡ đổi mới hoàn toàn.”
新建的城市奥体中心综合体育馆配备了国际顶级的比赛场地设施与智能化全景照明系统。
Xīn jiàn de chéng shì ào tǐ zhōng xīn zōng hé tǐ yù guǎn pèi bèi le guó jì dǐng jí de bǐ sài chǎng dì shè shī yǔ zhì néng huà quán jǐng zhào míng xì tǒng.
“Nhà thi đấu thể thao tổng hợp Trung tâm Thể thao Olympic thành phố mới xây được trang bị hệ thống chiếu sáng toàn cảnh thông minh hóa cùng các cơ sở vật chất sân thi đấu đỉnh cao quốc tế.”
现代化高铁车站与大型国际机场全面配备了无障碍第三卫生间与母婴室,细节处尽显人性化关怀。
Xiàn dài huà gāo tiě chē zhàn yǔ dà xíng guó jì jī chǎng quán miàn pèi bèi liǎo wú zhàng ài dì sān wèi shēng jiān yǔ mǔ yīng shì, xì jié chù jìn xiǎn rén xìng huà guān huái.
“Các nhà ga tàu cao tốc hiện đại cùng sân bay quốc tế quy mô lớn đều được trang bị đầy đủ nhà vệ sinh không rào cản dành cho người khuyết tật và phòng chăm sóc mẹ và bé, từng chi tiết nhỏ đều toát lên sự quan tâm nhân văn sâu sắc.”
我去盥洗室洗手。
wǒ qù guànxǐshì xǐshǒu.
“Tôi đi rửa tay trong phòng vệ sinh.”
他们在鼓楼附近举行了庆典。
tāmen zài gǔlóu fùjìn jǔxíngle qìngdiǎn.
“Họ tổ chức một buổi lễ kỷ niệm gần chòi canh.”
新落成的国家重点实验室全面采用环保低碳无毒装修材料,为科研人员营造了绿色健康的实验环境。
Xīn luò chéng de guó jiā zhòng diǎn shí yàn shì quán miàn cǎi yòng huán bǎo dī tàn wú dú zhuāng xiū cái liào, wèi kē yán rén yuán yíng zào le lǜ sè jiàn kāng de shí yàn huán jìng.
“Phòng thí nghiệm trọng điểm quốc gia mới khánh thành áp dụng toàn diện vật liệu tân trang trang trí nội thất không độc hại ít phát thải carbon thân thiện môi trường, tạo dựng môi trường thực nghiệm lành mạnh xanh cho các cán bộ nghiên cứu.”
我有一套大理石的雕刻。
wǒ yǒuyī tào dàlǐshí de diāokè.
“Tôi có một bộ điêu khắc bằng đá hoa.”
国家基础科学研究是整个现代科技大厦的坚固基石,基石不稳则高耸入云的科技大厦难以持久矗立。
Guó jiā jī chǔ kē xué yán jiū shì zhěng gè xiàn dài kē jì dà shà de jiān gù jī shí, jī shí bù wěn zé gāo sǒng rù yún de kē jì dà shà nán yǐ chí jiǔ chù lì.
“Nghiên cứu khoa học cơ bản quốc gia chính là nền móng vững chắc của toàn bộ tòa đại hạ khoa học công nghệ hiện đại, nền móng không vững chắc thì tòa cao ốc công nghệ chọc trời kia khó lòng đứng vững lâu dài.”
每天早晨,校长都会站在学校大门口亲切地迎接每一位朝气蓬勃走进校门的学生。
Měi tiān zǎo chén, xiào zhǎng dū huì zhàn zài xué xiào dà mén kǒu qīn qiè dì yíng jiē měi yī wèi zhāo qì péng bó zǒu jìn xiào mén de xué shēng.
“Mỗi sáng sớm, thầy hiệu trưởng đều đứng ở trước cổng trường lớn đón chào thân thiết từng bạn học sinh tràn trề nhựa sống bước vào cổng trường.”
小河上面跨着一座石桥。
xiǎohé shàngmiàn kuàzhe yīzuò shí qiáo.
“Một chiếc cầu đá bắc ngang qua sông.”
吊桥连接了两座山。
diàoqiáo liánjiē le liǎng zuò shān.
“Cầu treo nối liền hai ngọn núi.”
为保障国际经贸博览会顺利举行,接待酒店全面提供了绿色低碳与多语种专业服务。
Wèi bǎo zhàng guó jì jīng mào bó lǎn huì shùn lì jǔ xíng, jiē dài jiǔ diàn quán miàn tí gōng le lǜ sè dī tàn yǔ duō yǔ zhǒng zhuān yè fú wù.
“Nhằm bảo đảm Hội chợ Triển lãm Kinh tế Thương mại Quốc tế diễn ra thuận lợi, khách sạn tiếp đón đã cung cấp toàn diện các dịch vụ chuyên môn đa ngôn ngữ và xanh ít phát thải carbon.”
国家体育场“鸟巢”那宏伟壮观的钢结构建筑艺术与绿色低碳运营模式,成为了世界建筑史上的传世经典。
Guó jiā tǐ yù chǎng "niǎo cháo" nà hóng wěi zhuàng guān de gāng jié gòu jiàn zhù yì shù yǔ lǜ sè dī tàn yùn yíng mó shì, chéng wéi le shì jiè jiàn zhù shǐ shàng de chuán shì jīng diǎn.
“Nghệ thuật kiến trúc kết cấu thép hùng vĩ tráng lệ cùng mô hình vận hành xanh ít phát thải carbon của Sân vận động Quốc gia 'Tổ Chim' đã trở thành kiên tác kinh điển để đời trong lịch sử kiến trúc thế giới.”
我有一个计划。
wǒ yǒu yí gè jì huà 。
“Tôi có một kế hoạch.”
飞机停在飞机库里。
Fēijī tíng zài fēijī kù lǐ.
“Máy bay đậu trong nhà chứa máy bay.”
他用砖头盖房子。
tā yòng zhuāntóu gài fángzi.
“Anh ấy dùng gạch xây nhà.”
国家大力推进保障性住宅建设与城市老旧小区改造,切实解决新市民、青年人与低收入群体的住房困难问题。
Guó jiā dà lì tuī jìn bǎo zhàng xìng zhù zhái jiàn shè yǔ chéng shì lǎo jiù xiǎo qū gǎi zào, qiè shí jiě jué xīn shì mín, qīng nián rén yǔ dī shōu rù qún tǐ de zhù fáng kùn nán wèn tí.
“Nhà nước đẩy mạnh việc xây dựng nhà ở bảo đảm và cải tạo các khu dân cư cũ trong đô thị, giải quyết thiết thực vấn đề khó khăn về nhà ở cho tầng lớp có thu nhập thấp, thanh niên và cư dân đô thị mới.”
“囱”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“Chuāng” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.
““囱” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”
游客参观了清真寺。
yóukè cānguānle qīngzhēnsì.
“Du khách đã tham quan nhà thờ Hồi giáo.”
风车一直在慢慢转动。
fēngchē yīzhí zài mànmàn zhuǎndòng.
“Cối xay gió cứ quay đều đều.”
大科学工程总装集成团队与国内数十家高端工业制造厂家紧密协同,攻克了数千个关键超精密构件加工难题。
Dà kē xué gōng chéng zǒng zhuāng jí chéng tuán duì yǔ guó nèi shù shí jiā gāo duān gōng yè zhì zào chǎng jiā jǐn mì xié tóng, gōng kè le shù qiān gè guān jiàn chāo jīng mì gòu jiàn jiā gōng nán tí.
“Đội ngũ tích hợp lắp ráp tổng thể công trình khoa học lớn đã hợp tác chặt chẽ cùng hàng chục xưởng sản xuất nhà máy nhà sản xuất chế tạo công nghiệp cao cấp trong nước, chinh phục hàng ngàn bài toán gia công cấu kiện siêu chính xác then chốt.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết