厂家 Phồn thể: 廠家
Minh họa từ vựng 厂家 (chǎngjiā)
chǎngjiā HÁN VIỆT: XƯỞNG GIA

厂家: nhà máy, xưởng sản xuất, nhà sản xuất

nhà máy xưởng sản xuất nhà sản xuất

Nghĩa tiếng Anh (English): factory, manufacturer, plant, maker

Nét viết & luyện viết chữ 厂家

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 厂

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (12 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ XƯỞNG (厂, phồn thể: 廠): thuộc bộ HÁN (厂), gồm 2 nét. Từ ghép HSK: 工厂 (CÔNG XƯỞNG: nhà máy, xí nghiệp, phân xưởng).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

厂
chǎng XƯỞNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nhà máy, xưởng, xí nghiệp

Bộ 厂 (BỘ HÁN • 2 nét): Sườn núi dựng đứng, vách đá cheo leo, nhà xưởng công trường.
Thành phần cấu tạo chữ:
厂 HÁN (Sườn núi dựng đứng, vách đá cheo leo, nhà xưởng công trường.)

Chữ XƯỞNG (厂, phồn thể: 廠): thuộc bộ HÁN (厂), gồm 2 nét. Từ ghép HSK: 工厂 (CÔNG XƯỞNG: nhà máy, xí nghiệp, phân xưởng).

家
jiā GIA Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nhà, gia đình

Bộ 宀 (BỘ MIÊN • 3 nét): Mái nhà, gian nhà ở, nơi cư trú an toàn.
Thành phần cấu tạo chữ:
宀 BỘ MIÊN (Mái nhà che chở, tổ ấm sum vầy trước mưa gió bão bùng của cuộc đời.) 豕 BỘ THỈ (Con heo (lợn), tượng trưng cho của cải tích lũy và nguồn sinh kế nông nghiệp gia đình.)

Câu thơ nhớ chữ: “Mái nhà MIÊN (宀) ấm chở che, Dưới nuôi đàn lợn THỈ (豕) về sum vầy. Đàn bà thì phải nuôi heo, Thời vận còn nghèo nuôi chửa được trâu.”

Chữ GIA (家) là chữ hội ý. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Câu đối cổ đố chữ: "An nữ khứ thỉ nhập vi gia" (安女去豕入為家) - Trong chữ An (安), nếu lấy chữ Nữ (女) ra (khứ), rồi đem chữ Thỉ (豕 - con heo) thế vào (nhập) thì lập tức hóa thành chữ GIA (家 - gia đình, nhà cửa). Người xưa quan niệm dưới mái nhà (bộ Miên 宀) có con heo (Thỉ 豕) là biểu trưng cho sự trù phú, tích lũy của cải. Người phụ nữ trong nhà cần kiệm chu đáo, chăn nuôi gia súc như bỏ ống tiết kiệm để gầy dựng cơ nghiệp cho con cháu.

Câu ví dụ với từ “厂家”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

大科学工程总装集成团队与国内数十家高端工业制造厂家紧密协同,攻克了数千个关键超精密构件加工难题。

Dà kē xué gōng chéng zǒng zhuāng jí chéng tuán duì yǔ guó nèi shù shí jiā gāo duān gōng yè zhì zào chǎng jiā jǐn mì xié tóng, gōng kè le shù qiān gè guān jiàn chāo jīng mì gòu jiàn jiā gōng nán tí.

“Đội ngũ tích hợp lắp ráp tổng thể công trình khoa học lớn đã hợp tác chặt chẽ cùng hàng chục xưởng sản xuất nhà máy nhà sản xuất chế tạo công nghiệp cao cấp trong nước, chinh phục hàng ngàn bài toán gia công cấu kiện siêu chính xác then chốt.”

The facility assembly team collaborated with domestic manufacturers to conquer precision component machining.

Từ “厂家” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 厂家 (chǎngjiā)

厂家 (chǎngjiā) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 7), từ “厂家” có phiên âm Pinyin là “chǎngjiā”, âm Hán Việt là “XƯỞNG GIA”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “nhà máy, xưởng sản xuất, nhà sản xuất” (tiếng Anh: factory, manufacturer, plant, maker).

Chữ 厂家 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “厂家” có tổng cộng 12 nét viết, thuộc bộ thủ 厂. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 7 Cập nhật: 2022-11-03T19:08:24+07:00