跛
Minh họa từ vựng 跛
bǒ HÁN VIỆT: BẢ

跛: thọt; cà thọt; què; khập khiểng; cà nhắc

thọt cà thọt què khập khiểng cà nhắc

Nét viết & luyện viết chữ 跛

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 跛

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (12 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ BẢ (跛): thuộc bộ TÚC (足), gồm 12 nét (5 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

跛
bǒ BẢ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

thọt; cà thọt; què; khập khiểng; cà nhắc

Bộ 足 (BỘ TÚC • 12 nét): Bàn chân, cẳng chân, các động tác đá, dẫm, chạy nhảy; đầy đủ sung túc.
Thành phần cấu tạo chữ:
足 TÚC (Bàn chân, cẳng chân, các động tác đá, dẫm, chạy nhảy; đầy đủ sung túc.)

Chữ BẢ (跛): thuộc bộ TÚC (足), gồm 12 nét (5 nét phụ).

Câu ví dụ với từ “跛”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他走路有点跛。

tā zǒulù yǒudiǎn bǒ.

“Anh ấy đi bộ hơi bị khập khiễng.”

Ví dụ #2

这只小狗的腿有点跛。

zhè zhī xiǎo gǒu de tuǐ yǒudiǎn bǒ.

“Chân của con chó nhỏ này hơi bị khập khiễng.”

Từ “跛” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →