肾上腺
Minh họa từ vựng 肾上腺 (shènshàngxiàn)
shènshàngxiàn HÁN VIỆT: THẬN THƯỢNG TUYẾN

肾上腺: tuyến trên thận; tuyến thượng thận

tuyến trên thận tuyến thượng thận

Nét viết & luyện viết chữ 肾上腺

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 肾

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (24 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THẬN (肾, phồn thể: 腎): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 8 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

肾
shèn THẬN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

quả thận; thận

Bộ 肉 (BỘ NHỤC • 6 nét): Thịt, cơ bắp, các cơ quan trong thân thể.
Thành phần cấu tạo chữ:
肉 NHỤC (Thịt, cơ bắp, các cơ quan trong thân thể.)

Chữ THẬN (肾, phồn thể: 腎): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 8 nét.

上
shàng THƯỢNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

trên, lên

Bộ 一 (BỘ NHẤT • 1 nét): Số một, nét ngang đầu tiên, biểu thị sự thống nhất, toàn vẹn.
Thành phần cấu tạo chữ:
一 NHẤT (Số một, nét ngang đầu tiên, biểu thị sự thống nhất, toàn vẹn.)

Câu thơ nhớ chữ: “Một nét NHẤT ngang mặt đất bằng, Nét sổ vươn lên hướng ánh trăng. Không ngừng vươn tới tầm cao mới, Cầu tiến siêng năng chí vĩnh hằng.”

Chữ THƯỢNG (上) là chữ chỉ sự điển hình trong Lục thư: dùng một nét ngang dài ở dưới làm đường chuẩn (biểu trưng cho mặt đất hoặc đường chân trời) và đặt một nét sổ kèm gạch ngắn ở phía trên để chỉ vị trí cao hơn, đối lập hoàn toàn với chữ HẠ (下). Từ khái niệm không gian là phía trên, trên cao, chữ THƯỢNG (上) mở rộng thành động từ đi lên, tiến bộ và phẩm chất cao quý, khích lệ con người luôn giữ tinh thần cầu tiến, vươn lên mỗi ngày.

腺
xiàn TUYẾN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tuyến (tổ chức phân tiết chất hoá học trên cơ thể sinh vật, như tuyến, mồ hôi tuyến nước bọt...)

Bộ 肉 (BỘ NHỤC • 6 nét): Thịt, cơ bắp, các cơ quan trong thân thể.
Thành phần cấu tạo chữ:
肉 NHỤC (Thịt, cơ bắp, các cơ quan trong thân thể.)

Chữ TUYẾN (腺): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 13 nét.

Câu ví dụ với từ “肾上腺”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

医生检查了我的肾上腺。

yīshēng jiǎnchále wǒ de shènshàngxiàn.

“Bác sĩ đã kiểm tra tuyến thượng thận của tôi.”

Ví dụ #2

肾上腺位于肾脏的顶部。

shènshàngxiàn wèiyú shènzàng de dǐngbù.

“Tuyến thượng thận nằm ở phần trên cùng của thận.”

Từ “肾上腺” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 肾上腺 (shènshàngxiàn)

肾上腺 (shènshàngxiàn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “肾上腺” có phiên âm Pinyin là “shènshàngxiàn”, âm Hán Việt là “THẬN THƯỢNG TUYẾN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “tuyến trên thận; tuyến thượng thận”.

Chữ 肾上腺 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “肾上腺” có tổng cộng 24 nét viết, thuộc bộ thủ 肉. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2020-05-02T18:40:07+07:00