Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Sự nghiệp
#14 HSK 6 Danh từ

科技部基础研究司处长深入一线科研院所调研,广泛听取青年学者对科研经费改革的宝贵建议。

Kē jì bù jī chǔ yán jiū sī chù zhǎng shēn rù yī xiàn kē yán yuàn suǒ diào yán, guǎng fàn tīng qǔ qīng nián xué zhě duì kē yán jīng fèi gǎi gé de bǎo guì jiàn yì.

“Trưởng phòng Vụ Nghiên cứu Cơ bản Bộ Khoa học và Công nghệ đã đi sâu vào khảo sát tại các viện nghiên cứu nơi tuyến đầu, lắng nghe rộng rãi những kiến nghị vô giá của các học giả trẻ về cải cách kinh phí nghiên cứu khoa học.”

Bộ: 长 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#16 HSK 9 Động từ

国家实验室战略科学家受聘兼任多所一流大学前沿交叉学院名誉院长,积极推动高校基础学科拔尖创新人才贯通培养。

Guó jiā shí yàn shì zhàn lüè kē xué jiā shòu pìn jiān rèn duō suǒ yì liú dà xué qián yán jiāo chā xué yuàn míng yù yuàn zhǎng, jī jí tuī dòng gāo xiào jī chǔ xué kē bá jiān chuàng xīn rén cái guàn tōng péi yǎng.

“Nhà khoa học chiến lược Phòng thí nghiệm Quốc gia được mời kiêm giữ chức vụ kiêm nhiệm Viện trưởng Danh dự Học viện Liên ngành Tiên phong tại nhiều trường đại học hàng đầu, tích cực thúc đẩy việc đào tạo liên thông nhân tài đổi mới sáng tạo xuất chúng môn học cơ bản ở các trường đại học.”

Bộ: 人 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#19 HSK 5 Danh từ

劳动是一切幸福与物质财富的源泉,全社会应当大力弘扬崇尚劳动、热爱劳动的光荣时代风尚。

Láo dòng shì yī qiè xìng fú yǔ wù zhì cái fù de yuán quán, quán shè huì yīng dāng dà lì hóng yáng chóng shàng láo dòng, rè ài láo dòng de guāng róng shí dài fēng shàng.

“Lao động là cội nguồn của mọi hạnh phúc và của cải vật chất, toàn xã hội cần phát huy mạnh mẽ phong trào thời đại vẻ vang tôn vinh và yêu quý lao động.”

Bộ: 力 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →