旷工
Minh họa từ vựng 旷工 (kuànggōng)
kuànggōng HÁN VIỆT: KHOÁNG CÔNG

旷工: nghỉ làm (không xin phép)

nghỉ làm (không xin phép)

Nét viết & luyện viết chữ 旷工

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 旷

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (10 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KHOÁNG (旷, phồn thể: 曠): thuộc bộ NHẬT (日), gồm 7 nét, thành phần: 日 (NHẬT) + 广 (QUẢNG). Từ ghép HSK: 旷课 (KHOÁNG KHOÁ: trốn học, bỏ tiết không có lý do).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

旷
kuànggōng KHOÁNG CÔNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nghỉ làm (không xin phép)

Bộ 日 (BỘ NHẬT • 4 nét): Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.
Thành phần cấu tạo chữ:
日 NHẬT (Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.) 广 QUẢNG (Mái nhà dựa vào sườn núi, không gian rộng rãi khoáng đạt.)

Chữ KHOÁNG (旷, phồn thể: 曠): thuộc bộ NHẬT (日), gồm 7 nét, thành phần: 日 (NHẬT) + 广 (QUẢNG). Từ ghép HSK: 旷课 (KHOÁNG KHOÁ: trốn học, bỏ tiết không có lý do).

工
gōng CÔNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Công việc, thợ

Bộ 工 (BỘ CÔNG • 3 nét): Công việc, thợ thủ công, thước thợ, xây dựng chế tạo.
Thành phần cấu tạo chữ:
工 CÔNG (Công việc, thợ thủ công, thước thợ, xây dựng chế tạo.)

Câu thơ nhớ chữ: “Ngang trên trời rộng bao la, Ngang dưới mặt đất chan hòa bốn phương. Nét sổ kết nối trung ương, Chữ CÔNG (工) thước thợ mở đường dựng xây.”

Chữ CÔNG (工) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn và Kim văn mô tả chiếc thước vuông (thước thợ) hoặc chiếc đầm nện đất mà người thợ cổ đại dùng để đo đạc, xây dựng công trình. Từ hình ảnh công cụ lao động chuẩn xác, chữ mở rộng nghĩa thành người thợ, công việc sản xuất và sự khéo léo tinh xảo. Triết lý chiết tự còn nhìn nhận ba nét chữ như con người đứng thẳng nối liền trời đất bằng bàn tay lao động sáng tạo.

Câu ví dụ với từ “旷工”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

她因为生病而旷工。

tā yīn wèi shēngbìng ér kuànggōng.

“Cô ấy nghỉ làm không phép vì bị ốm.”

Ví dụ #2

他们因旷工被罚款了。

tāmen yīn kuànggōng bèi fákuǎnle.

“Họ bị phạt tiền vì nghỉ làm không phép.”

Từ “旷工” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 旷工 (kuànggōng)

旷工 (kuànggōng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “旷工” có phiên âm Pinyin là “kuànggōng”, âm Hán Việt là “KHOÁNG CÔNG”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “nghỉ làm (không xin phép)”.

Chữ 旷工 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “旷工” có tổng cộng 10 nét viết, thuộc bộ thủ 日. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2015-05-12T13:11:28+07:00