兼任
Minh họa từ vựng 兼任
jiānrèn HÁN VIỆT: KIÊM NHIỆM

兼任: kiêm nhiệm, kiêm giữ chức vụ bổ sung

kiêm nhiệm kiêm giữ chức vụ bổ sung

Nghĩa tiếng Anh (English): to hold a concurrent post, to serve concurrently

Nét viết & luyện viết chữ 兼任

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 兼

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (19 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Từ “兼任” (jiānrèn) có âm Hán Việt là “KIÊM NHIỆM”, thuộc bộ thủ 人, mang nghĩa chính là “kiêm nhiệm, kiêm giữ chức vụ bổ sung”. Hãy kết hợp đọc to câu ví dụ bên dưới và tự tay viết từng nét chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách để khắc sâu phản xạ nhớ mặt chữ!

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

兼
jiān KIÊM

kiêm giữ kiêm nhiệm; đồng thời bao gồm cả hai

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
任
rèn NHIỆM

đảm nhiệm, bổ nhiệm; nhiệm kỳ; bất kể

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “兼任”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

国家实验室战略科学家受聘兼任多所一流大学前沿交叉学院名誉院长,积极推动高校基础学科拔尖创新人才贯通培养。

Guó jiā shí yàn shì zhàn lüè kē xué jiā shòu pìn jiān rèn duō suǒ yì liú dà xué qián yán jiāo chā xué yuàn míng yù yuàn zhǎng, jī jí tuī dòng gāo xiào jī chǔ xué kē bá jiān chuàng xīn rén cái guàn tōng péi yǎng.

“Nhà khoa học chiến lược Phòng thí nghiệm Quốc gia được mời kiêm giữ chức vụ kiêm nhiệm Viện trưởng Danh dự Học viện Liên ngành Tiên phong tại nhiều trường đại học hàng đầu, tích cực thúc đẩy việc đào tạo liên thông nhân tài đổi mới sáng tạo xuất chúng môn học cơ bản ở các trường đại học.”

Strategic scientists concurrently serve as honorary deans of frontier colleges, driving talent training across universities.

Từ “兼任” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →