苛求
Minh họa từ vựng 苛求 (kēqiú)
kēqiú HÁN VIỆT: HÀ CẦU

苛求: nghiêm khắc; khắt khe; đòi hỏi cao; đòi hỏi quá mức

nghiêm khắc khắt khe đòi hỏi cao đòi hỏi quá mức

Nét viết & luyện viết chữ 苛求

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 苛

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (15 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HÀ (苛): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 8 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

苛
kē HÀ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nhỏ bé, nhỏ mọn; khắc nghiệt, khắt khe

Bộ 艸 (BỘ THẢO • 6 nét): Cây cỏ, hoa lá, thảo mộc, thuốc nam, thực vật nói chung.
Thành phần cấu tạo chữ:
艸 THẢO (Cây cỏ, hoa lá, thảo mộc, thuốc nam, thực vật nói chung.)

Chữ HÀ (苛): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 8 nét.

求
qiú CẦU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cầu, tìm cầu, mưu cầu (chân lý/tiến bộ)

Bộ 水 (BỘ THỦY • 4 nét): Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.
Thành phần cấu tạo chữ:
求 BỘ THỦY / BỘ VI (TƯỢNG HÌNH ÁO LÔNG) (Nguyên thủy là chiếc áo da ấm áp dang tay đón nhận, sau mượn làm chữ Cầu (tìm kiếm, van cầu).)

Câu thơ nhớ chữ: “Chắp tay thành kính khẩn trời cao, Tay áo ôm lòng dạ ước ao. Cầu mong quốc thái dân an lạc, Tâm sáng lòng thành phước dạt dào.”

Chữ CẦU (求) là chữ tượng hình. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Trong từ "Cầu Nguyện", chữ Cầu (求) biểu thị lòng khát khao, thiết tha hướng về điều thiện lành. Người có đạo cầu là để thức tỉnh lương tri, cầu sự che chở và ban rải ơn lành cho đồng loại chứ không phải mưu cầu tư lợi ích kỷ. Khi tâm thành ý tịnh thì lời cầu xin mới tương thông cùng càn khôn tạo hóa.

Câu ví dụ với từ “苛求”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

孩子还小,有些事情不能苛求。

háizi háixiǎo, yǒuxiē shìqing bùnéng kēqiú.

“Trẻ con còn nhỏ, có những chuyện không thể quá khắt khe.”

Ví dụ #2

他们都是新手,不能过于苛求。

tāmen dōu shì xīnshǒu, bùnéng guòyú kēqiú.

“Họ đều là người mới, không nên quá khắt khe.”

Từ “苛求” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 苛求 (kēqiú)

苛求 (kēqiú) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “苛求” có phiên âm Pinyin là “kēqiú”, âm Hán Việt là “HÀ CẦU”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “nghiêm khắc; khắt khe; đòi hỏi cao; đòi hỏi quá mức”.

Chữ 苛求 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “苛求” có tổng cộng 15 nét viết, thuộc bộ thủ 艸. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2017-02-27T16:20:33+07:00