烂尾
Minh họa từ vựng 烂尾
lànwěi HÁN VIỆT: LẠN VĨ

烂尾: đình trệ; dang dở; chưa hoàn thiện; chưa hoàn thành; bỏ dở giữa chừng (công trình, dự án, kế hoạch)

đình trệ dang dở chưa hoàn thiện chưa hoàn thành bỏ dở giữa chừng (công trình dự án kế hoạch)

Nét viết & luyện viết chữ 烂尾

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 烂

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (7 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ LẠN (烂, phồn thể: 爛): thuộc bộ HỎA (火), gồm 9 nét (5 nét phụ), thành phần: 火 (HỎA) + 丷 (BÁT) + 二 (NHỊ). Từ ghép HSK: 灿烂 (XÁN LẠN: rực rỡ, chói lọi, xán lạn (văn minh, ánh nắng)), 腐烂 (HỦ LẠN: mục nát, thối rữa, phân hủy hoai mục).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

烂
làn LẠN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

mục nát, thối rữa; nhừ nát; rực rỡ (xán lạn)

Bộ 火 (BỘ HỎA • 4 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
火 HỎA (Lửa, nhiệt độ cao, nấu nướng, phát sáng.) 丷 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.) 二 NHỊ (Số hai, biểu thị âm dương đối xứng, trời ở trên và đất ở dưới.)

Chữ LẠN (烂, phồn thể: 爛): thuộc bộ HỎA (火), gồm 9 nét (5 nét phụ), thành phần: 火 (HỎA) + 丷 (BÁT) + 二 (NHỊ). Từ ghép HSK: 灿烂 (XÁN LẠN: rực rỡ, chói lọi, xán lạn (văn minh, ánh nắng)), 腐烂 (HỦ LẠN: mục nát, thối rữa, phân hủy hoai mục).

尾
wěi VĨ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đuôi; cái đuôi

Bộ 尸 (BỘ THI • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
尸 THI (Xác chết, thi thể, người ngồi co ro, mái che nhà ở.) 毛 MAO (Lông thú, sợi tóc, lông vũ mọc ngoài da.)

Chữ VĨ (尾): thuộc bộ THI (尸), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 尸 (THI) + 毛 (MAO). Từ ghép HSK: 尾巴 (VĨ BA: cái đuôi; phần đuôi).

Câu ví dụ với từ “烂尾”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

那个楼盘已经烂尾了。

Nàgè lóupán yǐjīng lànwěi le.

“Dự án tòa nhà đó đã bị bỏ dở.”

Ví dụ #2

这个计划做到一半就烂尾了。

zhège jìhuà zuò dào yībàn jiù làn wěile.

“Kế hoạch này làm được nửa chừng thì bị bỏ dở.”

Từ “烂尾” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →