勋绩
Minh họa từ vựng 勋绩
xūnjì HÁN VIỆT: HUÂN TÍCH

勋绩: công lao; công tích

công lao công tích

Nét viết & luyện viết chữ 勋绩

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 勋

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (12 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HUÂN (勋, phồn thể: 勳): thuộc bộ LỰC (力), gồm 9 nét (7 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

勋
xūn HUÂN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Huân (Huân chương vẻ vang, huân công hiển hách, cống hiến lớn lao được quốc gia xã hội ghi nhận.).

Bộ 力 (BỘ LỰC • 9 nét): Sức mạnh, cơ bắp, sự gắng sức, nỗ lực lao động.
Thành phần cấu tạo chữ:
力 LỰC (Sức mạnh, cơ bắp, sự gắng sức, nỗ lực lao động.)

Chữ HUÂN (勋, phồn thể: 勳): thuộc bộ LỰC (力), gồm 9 nét (7 nét phụ).

绩
jì TÍCH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

thành quả; công lao; thành tích

Bộ 纟 (BỘ MỊCH • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
纟 MỊCH (Sợi tơ, dệt may, màu sắc, quan hệ gắn kết.) 贝 BỐI (Vỏ sò bối, tiền tệ cổ xưa, tài sản của cải quý báu, buôn bán.)

Chữ TÍCH (绩, phồn thể: 績): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 纟 (MỊCH) + 贝 (BỐI). Từ ghép HSK: 成绩 (THÀNH TÍCH: thành tích, điểm số).

Câu ví dụ với từ “勋绩”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他因勋绩被表彰。

Tā yīn xūnjì bèi biǎozhāng.

“Anh ấy được khen thưởng vì công lao.”

Từ “勋绩” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →