见识: kiến thức hiểu biết, tầm nhìn mở rộng tầm mắt; trải nghiệm
Nghĩa tiếng Anh (English): knowledge, experience, insight, to broaden one's horizon
Nét viết & luyện viết chữ 见识
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (11 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Trên là bộ MỤC mắt tinh anh, Dưới bộ NHI chân bước dạo quanh. Đứng dậy nhìn xa thêm hiểu biết, Rộng mở tầm nhìn chữ KIẾN minh.” — Chữ KIẾN (见 / 見) là chữ hội ý có kết cấu trên dưới, gồm bộ MỤC (目 - con mắt) đặt trên bộ NHI (儿 - hình dáng con người đang bước đi). Trong Giáp cốt văn, chữ khắc họa hình ảnh một người với đôi mắt mở to hướng về phía trước để quan sát vạn vật. Từ nghĩa gốc là nhìn thấy và gặp gỡ, chữ KIẾN mở rộng thành kiến thức, nhắc nhở ta bước ra thế giới để học hỏi và thấu hiểu.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
thấy, nhìn thấy; gặp gỡ
Câu thơ nhớ chữ: “Trên là bộ MỤC mắt tinh anh, Dưới bộ NHI chân bước dạo quanh. Đứng dậy nhìn xa thêm hiểu biết, Rộng mở tầm nhìn chữ KIẾN minh.”
Chữ KIẾN (见 / 見) là chữ hội ý có kết cấu trên dưới, gồm bộ MỤC (目 - con mắt) đặt trên bộ NHI (儿 - hình dáng con người đang bước đi). Trong Giáp cốt văn, chữ khắc họa hình ảnh một người với đôi mắt mở to hướng về phía trước để quan sát vạn vật. Từ nghĩa gốc là nhìn thấy và gặp gỡ, chữ KIẾN mở rộng thành kiến thức, nhắc nhở ta bước ra thế giới để học hỏi và thấu hiểu.
nhận biết, hiểu biết; kiến thức tri thức
Câu thơ nhớ chữ: “Nói ra hiểu biết tỏ tường Khắc ghi tri thức soi đường tương lai. Lời NGÔN (讠) bên CHÍCH (只) ghi lòng, Chữ THỨC (识) học rộng mở thông chân trời.”
Chữ THỨC phồn thể (識) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ Ngôn (讠) và chữ Chức (戠 - ghi nhớ dấu ấn). Thức là khả năng nhận biết, ghi nhớ và diễn đạt lại những quy luật chân lý của cuộc sống bằng lời nói chuẩn xác.
Câu ví dụ với từ “见识”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
依托国家大科学装置国际开放共享平台,广大青年科研人员深度参与国际顶级多边合作,极大增长了学术前沿见识。
Yī tuō guó jiā dà kē xué zhuāng zhì guó jì kāi fàng gòng xiǎng píng tái, guǎng dà qīng nián kē yán rén yuán shēn dù cān yù guó jì dǐng jí duō biān hé zuò, jí dà zēng zhǎng le xué shù qián yán jiàn shí.
“Dựa vào nền tảng chia sẻ mở cửa quốc tế của thiết bị khoa học lớn quốc gia, đông đảo cán bộ nghiên cứu khoa học trẻ tham gia sâu sắc vào sự hợp tác đa phương đỉnh cao quốc tế, mở rộng tầm mắt gia tăng tột bậc kiến thức hiểu biết tầm nhìn học thuật tiên phong.”
Through international open facility platforms, youth researchers engaged in top collaborations to broaden their horizons.
Từ “见识” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 见识 (jiànshi)
见识 (jiànshi) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 9), từ “见识” có phiên âm Pinyin là “jiànshi”, âm Hán Việt là “KIẾN THỨC”, thuộc từ loại Danh từ / Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “kiến thức hiểu biết, tầm nhìn mở rộng tầm mắt; trải nghiệm” (tiếng Anh: knowledge, experience, insight, to broaden one's horizon).
Chữ 见识 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “见识” có tổng cộng 11 nét viết, thuộc bộ thủ 見. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.