草稿
Minh họa từ vựng 草稿 (cǎogǎo)
cǎogǎo HÁN VIỆT: THẢO CẢO

草稿: bản nháp; bản thảo; thảo bản

bản nháp bản thảo thảo bản

Nét viết & luyện viết chữ 草稿

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 草

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (24 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Đầu đội ngọn cỏ non xanh Sớm mai đón ánh thái dương rạng ngời. Trên THẢO (艹) dưới TẢO (早) xanh rờn, Chữ THẢO (草) sức sống chẳng sờn gió sương.” — Chữ THẢO (草) là chữ hình thanh, đặt bộ Thảo (艹) lên trên chữ Tảo (早 - sớm mai). Ngọn cỏ non tắm mình trong ánh nắng ban mai tinh khôi. Cỏ tuy mềm yếu nhưng sức sống vô cùng mãnh liệt, "gió xuân thổi lại mọc tràn trề".

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

草
cǎo THẢO Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cỏ, cây cỏ; bản thảo

Bộ 艸 (BỘ THẢO • 6 nét): Cây cỏ, hoa lá, thảo mộc, thuốc nam, thực vật nói chung.
Thành phần cấu tạo chữ:
艹 BỘ THẢO (Chồi cỏ xanh vươn mình.) 早 CHỮ TẢO (Mặt trời (Nhật) mọc trên ngọn cây buổi sớm mai.)

Câu thơ nhớ chữ: “Đầu đội ngọn cỏ non xanh Sớm mai đón ánh thái dương rạng ngời. Trên THẢO (艹) dưới TẢO (早) xanh rờn, Chữ THẢO (草) sức sống chẳng sờn gió sương.”

Chữ THẢO (草) là chữ hình thanh, đặt bộ Thảo (艹) lên trên chữ Tảo (早 - sớm mai). Ngọn cỏ non tắm mình trong ánh nắng ban mai tinh khôi. Cỏ tuy mềm yếu nhưng sức sống vô cùng mãnh liệt, "gió xuân thổi lại mọc tràn trề".

稿
gǎo CẢO Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bản thảo; bản nháp; bản phác thảo; bản phác hoạ

Bộ 禾 (BỘ HÒA • 5 nét): Cây lúa trĩu hạt, hoa màu, lương thực mùa màng.
Thành phần cấu tạo chữ:
禾 HÒA (Cây lúa trĩu hạt, hoa màu, lương thực mùa màng.) 高 CAO (Cao lớn, ngôi lầu đài cao ngất ngưởng, cao quý.)

Chữ CẢO (稿): thuộc bộ HÒA (禾), gồm 15 nét, thành phần: 禾 (HÒA) + 高 (CAO). Từ ghép HSK: 稿件 (CẢO KIỆN: bản thảo, bài viết, bản thảo bài báo).

Câu ví dụ với từ “草稿”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我先写个草稿,再修改。

wǒ xiān xiě gè cǎogǎo, zài xiūgǎi.

“Tôi viết nháp trước, rồi sửa lại sau.”

Ví dụ #2

请帮我看看这个草稿。

qǐng bāng wǒ kàn kàn zhège cǎogǎo.

“Làm ơn xem giúp tôi bản nháp này.”

Từ “草稿” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 草稿 (cǎogǎo)

草稿 (cǎogǎo) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “草稿” có phiên âm Pinyin là “cǎogǎo”, âm Hán Việt là “THẢO CẢO”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “bản nháp; bản thảo; thảo bản”.

Chữ 草稿 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “草稿” có tổng cộng 24 nét viết, thuộc bộ thủ 艸. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2013-02-15T22:50:28+07:00