驻地: nơi đóng quân; nơi trú quân
Nét viết & luyện viết chữ 驻地
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (13 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TRÚ (驻, phồn thể: 駐): thuộc bộ MÃ (馬), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 马 (MÃ) + 亠 (ĐẦU) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 驻扎 (TRÚ TRÁT: đóng quân, đồn trú cắm chốt (quân đội)).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
đóng quân, đồn trú; thường trú tại
Chữ TRÚ (驻, phồn thể: 駐): thuộc bộ MÃ (馬), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 马 (MÃ) + 亠 (ĐẦU) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 驻扎 (TRÚ TRÁT: đóng quân, đồn trú cắm chốt (quân đội)).
một cách... — trợ từ trạng ngữ (de); đất, mặt đất, địa điểm (dì)
Câu thơ nhớ chữ: “Đất đai màu mỡ ruộng nương Cũng là nơi chốn bốn phương sinh tồn. Bên THỔ (土) chữ DÃ (也) bao la, Chữ ĐỊA (地) nâng đỡ muôn nhà ấm no.”
Chữ ĐỊA (地) là chữ hình thanh, ghép từ bộ Thổ (土 - đất đai) và chữ Dã (也 - mềm dẻo như dòng nước). Đất mẹ bao dung nâng đỡ vạn vật, cùng với trời cao tạo nên càn khôn nuôi sống muôn loài.
Câu ví dụ với từ “驻地”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
士兵们在驻地医院接受治疗。
Shìbīngmen zài zhùdì yīyuàn jiēshòu zhìliáo.
“Các binh sĩ đang được điều trị tại bệnh viện nơi đóng quân.”
Từ “驻地” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn