沉甸甸: nặng trĩu, trĩu nặng (bông lúa/trách nhiệm)
Nghĩa tiếng Anh (English): heavy, weighty, loaded down, profound
Nét viết & luyện viết chữ 沉甸甸
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (21 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TRẦM (沉): thuộc bộ THỦY (水), gồm 7 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 冖 (MỊCH) + 几 (KỶ). Từ ghép HSK: 沉默 (TRẦM MẶC: trầm mặc, im lặng, nín lặng), 沉淀 (TRẦM ĐIỆN: lắng đọng, kết tủa; sự tích tụ (văn hóa)), 沉闷 (TRẦM MUỘN: ngột ngạt, bức bối, trầm lắng ngột ngạt), 沉思 (TRẦM TƯ: trầm tư, suy ngẫm sâu xa).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
chìm, chìm đắm; nặng trĩu; trầm tĩnh
Chữ TRẦM (沉): thuộc bộ THỦY (水), gồm 7 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 冖 (MỊCH) + 几 (KỶ). Từ ghép HSK: 沉默 (TRẦM MẶC: trầm mặc, im lặng, nín lặng), 沉淀 (TRẦM ĐIỆN: lắng đọng, kết tủa; sự tích tụ (văn hóa)), 沉闷 (TRẦM MUỘN: ngột ngạt, bức bối, trầm lắng ngột ngạt), 沉思 (TRẦM TƯ: trầm tư, suy ngẫm sâu xa).
nặng trĩu, trĩu nặng (bông lúa/trách nhiệm)
Chữ ĐIỆN (甸): thuộc bộ ĐIỀN (田), gồm 7 nét, thành phần: 勹 (BAO) + 田 (ĐIỀN).
Câu ví dụ với từ “沉甸甸”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
在国家农业科技示范田里,沉甸甸的金黄稻穗随风摇曳,凝聚着农业科学家数十年如一日的辛勤汗水。
Zài guó jiā nóng yè kē jì shì fàn tián lǐ, chén diàn diàn de jīn huáng dào suì suí fēng yáo yè, níng jù zhe nóng yè kē xué jiā shù shí nián rú yī rì de xīn qín hàn shuǐ.
“Bên trong ruộng trình diễn khoa học công nghệ nông nghiệp quốc gia, những bông lúa vàng óng trĩu nặng nặng trĩu đung đưa theo làn gió, đúc kết những giọt mồ hôi vất vả mấy chục năm như một ngày của các nhà khoa học nông nghiệp.”
In national demo fields, heavy golden rice ears swayed in the wind, embodying decades of scientists' hard work.
Từ “沉甸甸” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 沉甸甸 (chéndiàndiàn)
沉甸甸 (chéndiàndiàn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 7), từ “沉甸甸” có phiên âm Pinyin là “chéndiàndiàn”, âm Hán Việt là “TRẦM ĐIỆN ĐIỆN”, thuộc từ loại Tính từ và có nghĩa tiếng Việt là: “nặng trĩu, trĩu nặng (bông lúa/trách nhiệm)” (tiếng Anh: heavy, weighty, loaded down, profound).
Chữ 沉甸甸 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “沉甸甸” có tổng cộng 21 nét viết, thuộc bộ thủ 水. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.