楼板: sàn gác
Nét viết & luyện viết chữ 楼板
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (21 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ LÂU (楼, phồn thể: 樓): thuộc bộ MỘC (木), gồm 13 nét, thành phần: 木 (MỘC) + 米 (MỄ) + 女 (NỮ).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
tòa nhà, nhà lầu; tầng lầu
Chữ LÂU (楼, phồn thể: 樓): thuộc bộ MỘC (木), gồm 13 nét, thành phần: 木 (MỘC) + 米 (MỄ) + 女 (NỮ).
tấm ván, bảng; cứng nhắc, đơ
Chữ BẢN (板): thuộc bộ MỘC (木), gồm 8 nét, thành phần: 木 (MỘC) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 黑板 (HẮC BẢN: bảng đen), 老板 (LÃO BẢN: ông chủ, chủ doanh nghiệp).
Câu ví dụ với từ “楼板”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
这栋楼的楼板设计非常坚固,能够承受很大的重量。
Zhè dòng lóu de lóubǎn shèjì fēicháng jiāngù, nénggòu chéngshòu hěn dà de zhòngliàng.
“Thiết kế sàn của tòa nhà này rất vững chắc, có thể chịu được trọng lượng lớn.”
Từ “楼板” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 楼板 (lóubǎn)
楼板 (lóubǎn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “楼板” có phiên âm Pinyin là “lóubǎn”, âm Hán Việt là “LÂU BẢN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “sàn gác”.
Chữ 楼板 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “楼板” có tổng cộng 21 nét viết, thuộc bộ thủ 木. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.