绺
Minh họa từ vựng 绺 (liǔ)
liǔ HÁN VIỆT: LỮU

绺: sợi; cọng; túm; bó (chỉ những vật dài nhỏ như tóc, chỉ, râu)

sợi cọng túm bó (chỉ những vật dài nhỏ như tóc chỉ râu)

Nét viết & luyện viết chữ 绺

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 绺

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (11 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ LỮU (绺, phồn thể: 綹): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 11 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

绺
liǔ LỮU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

sợi; cọng; túm; bó (chỉ những vật dài nhỏ như tóc, chỉ, râu)

Bộ 糸 (BỘ MỊCH/TY • 6 nét): Sợi tơ lụa, dây sợi, dệt may, sự liên kết gắn bó.
Thành phần cấu tạo chữ:
糸 MỊCH/TY (Sợi tơ lụa, dây sợi, dệt may, sự liên kết gắn bó.)

Chữ LỮU (绺, phồn thể: 綹): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 11 nét.

Câu ví dụ với từ “绺”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

一绺丝线

yī liǔ sī xiàn

“Một bó tơ”

Ví dụ #2

三绺儿头发。

sān liǔr tóufa.

“Ba túm tóc.”

Từ “绺” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 绺 (liǔ)

绺 (liǔ) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “绺” có phiên âm Pinyin là “liǔ”, âm Hán Việt là “LỮU”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “sợi; cọng; túm; bó (chỉ những vật dài nhỏ như tóc, chỉ, râu)”.

Chữ 绺 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “绺” có tổng cộng 11 nét viết, thuộc bộ thủ 糸. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2019-04-30T18:13:58+07:00