楼层: tầng; lầu; tầng lầu
Nét viết & luyện viết chữ 楼层
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (20 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ LÂU (楼, phồn thể: 樓): thuộc bộ MỘC (木), gồm 13 nét, thành phần: 木 (MỘC) + 米 (MỄ) + 女 (NỮ).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
tòa nhà, nhà lầu; tầng lầu
Chữ LÂU (楼, phồn thể: 樓): thuộc bộ MỘC (木), gồm 13 nét, thành phần: 木 (MỘC) + 米 (MỄ) + 女 (NỮ).
tầng (nhà), lớp (bề mặt)
Chữ TẦNG (层, phồn thể: 層): thuộc bộ THI (尸), gồm 7 nét, thành phần: 尸 (THI) + 二 (NHỊ) + 厶 (KHƯ). Từ ghép HSK: 层出不穷 (TẦNG XUẤT BẤT CÙNG: xuất hiện không dứt, lớp lớp xuất hiện, tầng tầng lớp lớp), 层次 (TẦNG THỨ: thứ tự, tầng lớp, cấp bậc, chiều sâu bố cục), 阶层 (GIAI TẦNG: giai tầng, tầng lớp xã hội).
Câu ví dụ với từ “楼层”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
每个楼层有两个电梯。
měi gè lóucéng yǒu liǎng gè diàntī.
“Mỗi tầng đều có hai thang máy.”
我们住在最高楼层。
wǒmen zhù zài zuìgāo lóucéng.
“Chúng tôi sống trên tầng cao nhất.”
Từ “楼层” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 楼层 (lóucéng)
楼层 (lóucéng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “楼层” có phiên âm Pinyin là “lóucéng”, âm Hán Việt là “LÂU TẰNG”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “tầng; lầu; tầng lầu”.
Chữ 楼层 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “楼层” có tổng cộng 20 nét viết, thuộc bộ thủ 木. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.