车祸 Phồn thể: 車禍
Minh họa từ vựng 车祸
chēhuò HÁN VIỆT: XA HOẠ

车祸: tai nạn xe hơi, tai nạn giao thông đường bộ

tai nạn xe hơi tai nạn giao thông đường bộ

Nghĩa tiếng Anh (English): traffic accident, car crash, car collision

Nét viết & luyện viết chữ 车祸

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 车

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (20 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Hai bánh tròn lăn hai bên, Giữa thùng xe vững nối liền trục ngang. Chữ XA (车) vạn dặm thênh thang, Đưa người vượt núi băng ngàn tới nơi.” — Chữ XA (车, phồn thể 車) là chữ tượng hình trong Giáp cốt văn và Kim văn, vẽ trọn vẹn chiếc xe cổ đại nhìn từ trên xuống gồm hai bánh xe tròn hai bên, trục xe nối ngang ở giữa, thùng xe và càng xe buộc ngựa kéo phía trước. Đến chữ Triện và chữ Khải, hình vẽ được lược giản chỉ giữ lại thùng xe ở giữa và trục bánh xe hai đầu. Sự ra đời của chiếc xe đánh dấu bước tiến vĩ đại trong giao thương của nhân loại.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

车
chē XA Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

xe hơi

Bộ 车 (BỘ XA • 7 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
车 XA (Xe cộ, phương tiện đi lại kéo bằng ngựa hoặc động cơ.)

Câu thơ nhớ chữ: “Hai bánh tròn lăn hai bên, Giữa thùng xe vững nối liền trục ngang. Chữ XA (车) vạn dặm thênh thang, Đưa người vượt núi băng ngàn tới nơi.”

Chữ XA (车, phồn thể 車) là chữ tượng hình trong Giáp cốt văn và Kim văn, vẽ trọn vẹn chiếc xe cổ đại nhìn từ trên xuống gồm hai bánh xe tròn hai bên, trục xe nối ngang ở giữa, thùng xe và càng xe buộc ngựa kéo phía trước. Đến chữ Triện và chữ Khải, hình vẽ được lược giản chỉ giữ lại thùng xe ở giữa và trục bánh xe hai đầu. Sự ra đời của chiếc xe đánh dấu bước tiến vĩ đại trong giao thương của nhân loại.

祸
huò HOẠ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tai hoạ; thảm hoạ; tai nạn

Bộ 礻 (BỘ THỊ • 5 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
礻 THỊ (Thần linh, bàn thờ cúng tế, bày tỏ lòng thành, may mắn.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.) 冂 QUYNH (Vùng biên giới xa xôi, khu đất hoang vắng ngoại ô.) 人 NHÂN (Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.)

Chữ HOẠ (祸, phồn thể: 禍): thuộc bộ THỊ (示), gồm 11 nét (7 nét phụ), thành phần: 礻 (THỊ) + 口 (KHẨU) + 冂 (QUYNH) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 惹祸 (NHẠ HOẠ: gây họa, chuốc họa vào thân, rước họa).

Câu ví dụ với từ “车祸”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

基于新一代全天候毫米波雷达与激光雷达融合感知的主动安全制动系统,能将重大高速公路车祸事故率极限降低百分之九十以上。

Jī yú xīn yí dài quán tiān hòu háo mǐ bō léi dá yǔ jī guāng léi dá róng hé gǎn zhī de zhǔ dòng ān quán zhì dòng xì tǒng, néng jiāng zhòng dà gāo sù gōng lù chē huò shì gù lǜ jí xiàn jiàng dī bǎi fēn zhī jiǔ shí yǐ shàng.

“Hệ thống phanh hãm an toàn chủ động dựa trên cảm nhận dung hợp radar laser (LiDAR) và radar sóng milimet mọi thời tiết thế hệ mới có thể giảm thiểu cực hạn tỷ lệ sự cố tai nạn giao thông tai nạn xe hơi trên đường cao tốc trọng đại xuống trên 90%.”

The active braking system fusing lidar and millimeter-wave radar reduces highway traffic accident rates by over 90%.

Từ “车祸” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →