重
Minh họa từ vựng 重
zhòng / chóng HÁN VIỆT: TRỌNG / TRÙNG

重: nặng, quan trọng, coi trọng (zhòng); lặp lại, làm lại từ đầu (chóng)

nặng quan trọng coi trọng (zhòng) lặp lại làm lại từ đầu (chóng)

Nghĩa tiếng Anh (English): heavy, important, serious (zhòng); repeat, again, layer (chóng)

Nét viết & luyện viết chữ 重

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 重

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (9 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Ngàn dặm đường xa gánh nặng vai, Tầng tầng chín lớp ngự thiên đài. Coi trọng nghĩa nhân ngàn năm vững, Trùng trùng duyên phước sáng ngày mai.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

重
zhòng / chóng TRỌNG / TRÙNG

nặng, quan trọng, coi trọng (zhòng); lặp lại, làm lại từ đầu (chóng)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Ngàn dặm đường xa gánh nặng vai, Tầng tầng chín lớp ngự thiên đài. Coi trọng nghĩa nhân ngàn năm vững, Trùng trùng duyên phước sáng ngày mai.”

Câu ví dụ với từ “重”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这个行李箱太重了,我拿不动。

Zhège xínglixiāng tài zhòng le, wǒ ná bú dòng.

“[zhòng - Tính từ / Động từ] Chiếc vali hành lý này nặng quá, tôi xách không nổi.”

Heavy equipment of the nation shoulders the monumental trust of national strength, showcasing core strengths from manufacturing to creating.

Ví dụ #2

刚才没听清楚,请你重新说一遍好吗?

Gāngcái méi tīng qīngchu, qǐng nǐ chóngxīn shuō yí biàn hǎo ma?

“[chóng - Phó từ / Động từ] Vừa nãy nghe chưa rõ, bạn vui lòng nói lại một lần nữa được không?”

In academic research and business negotiations, accurately understanding the meaning of "重" (nặng, nặng trịch) is crucial.

Từ “重” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →