肇事逃逸
Minh họa từ vựng 肇事逃逸 (zhàoshì táoyì)
zhàoshì táoyì HÁN VIỆT: TRIỆU SỰ ĐÀO DẬT

肇事逃逸: tội phạm bỏ trốn sau khi gây tai nạn

tội phạm bỏ trốn sau khi gây tai nạn

Nét viết & luyện viết chữ 肇事逃逸

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 肇

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (42 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TRIỆU (肇): thuộc bộ DUẬT (聿), gồm 14 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

肇
zhào TRIỆU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bắt đầu, bắt đầu, bắt nguồn

Bộ 聿 (BỘ DUẬT • 6 nét): Cây bút viết chữ thời cổ đại.
Thành phần cấu tạo chữ:
聿 DUẬT (Cây bút viết chữ thời cổ đại.)

Chữ TRIỆU (肇): thuộc bộ DUẬT (聿), gồm 14 nét.

事
shì SỰ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

việc, sự việc, công việc

Bộ 亅 (BỘ QUYẾT • 1 nét): Nét sổ có móc ngược lên, tượng trưng cho lưỡi câu hoặc móc câu.
Thành phần cấu tạo chữ:
一 NHẤT (Nét ngang trên cùng, gắn với cán bút hoặc cờ lệnh.) 口 KHẨU (Lời tấu trình hoặc thẻ tre ghi chép công việc quan phủ.) 彐 KỆ (Bàn tay phải đang cầm giữ vật dụng hoặc bút ghi chép.) 亅 QUYẾT (Trục thẳng dài của cán bút hoặc cán cờ hiệu của quan sử.)

Câu thơ nhớ chữ: “Một nét ngang đầu miệng KHẨU khai, Bàn tay KỆ nắm trục QUYẾT dài. Cầm bút chép ghi muôn công SỰ, Việc đời lớn nhỏ chớ đơn sai.”

Chữ SỰ (事) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn vốn cùng nguồn gốc với chữ SỬ (史), khắc họa bàn tay (彐) đang cầm cây bút hoặc cán cờ (亅) có gắn thẻ ghi chép (口) ở phía trên. Ban đầu chữ chỉ chức vụ của quan viên phụ trách ghi chép chính sự và tế tự trong triều đình. Về sau, chữ mở rộng ý nghĩa thành mọi công việc, sự nghiệp, biến cố và chuyện đời trong nhân gian.

逃
táo ĐÀO Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

trốn, đào tẩu, lẩn trốn, chạy thoát

Bộ 辵 (BỘ SƯỚC/QUAI XƯỚC • 7 nét): Bước chân di chuyển trên đường, đi lại xa gần, thời gian trôi qua.
Thành phần cấu tạo chữ:
辶 QUAI XƯỚC (Bước chân đi lại, hành trình, sự di chuyển trên đường.)

Chữ ĐÀO (逃): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 9 nét. Từ ghép HSK: 逃避 (ĐÀO TỊ: trốn tránh, né tránh, lẩn tránh).

逸
zhàoshì táoyì TRIỆU SỰ ĐÀO DẬT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tội phạm bỏ trốn sau khi gây tai nạn

Bộ 辵 (BỘ SƯỚC/QUAI XƯỚC • 7 nét): Bước chân di chuyển trên đường, đi lại xa gần, thời gian trôi qua.
Thành phần cấu tạo chữ:
辶 QUAI XƯỚC (Bước chân đi lại, hành trình, sự di chuyển trên đường.)

Chữ DẬT (逸): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 11 nét.

Câu ví dụ với từ “肇事逃逸”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

肇事逃逸是违法行为。

zhàoshì táoyì shì wéifǎ xíngwéi.

“Gây tai nạn rồi bỏ trốn là hành vi vi phạm pháp luật.”

Từ “肇事逃逸” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 肇事逃逸 (zhàoshì táoyì)

肇事逃逸 (zhàoshì táoyì) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “肇事逃逸” có phiên âm Pinyin là “zhàoshì táoyì”, âm Hán Việt là “TRIỆU SỰ ĐÀO DẬT”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “tội phạm bỏ trốn sau khi gây tai nạn”.

Chữ 肇事逃逸 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “肇事逃逸” có tổng cộng 42 nét viết, thuộc bộ thủ 聿. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2014-10-10T15:38:48+07:00