过滤: lọc, lọc bỏ (tạp chất, bụi bẩn, thông tin)
Nghĩa tiếng Anh (English): to filter, to filtrate, filtration
Nét viết & luyện viết chữ 过滤
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (20 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ QUÁ (过, phồn thể: 過): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 7 nét (3 nét phụ), thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 过去 (QUÁ KHỨ: quá khứ), 经过 (KINH QUÁ: đi qua, trải qua; quá trình), 难过 (NAN QUÁ: buồn, đau lòng, khó chịu), 不过 (BẤT QUÁ: nhưng mà, có điều).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
qua, từng (trợ từ chỉ trải nghiệm); đón (tết, sinh nhật)
Chữ QUÁ (过, phồn thể: 過): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 7 nét (3 nét phụ), thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 过去 (QUÁ KHỨ: quá khứ), 经过 (KINH QUÁ: đi qua, trải qua; quá trình), 难过 (NAN QUÁ: buồn, đau lòng, khó chịu), 不过 (BẤT QUÁ: nhưng mà, có điều).
lọc, lọc bỏ (tạp chất, bụi bẩn, thông tin)
Chữ LỰ (滤, phồn thể: 濾): thuộc bộ THỦY (水), gồm 13 nét (10 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 虍 (HÔ) + 心 (TÂM). Từ ghép HSK: 过滤 (QUÁ LỰ: lọc, lọc bỏ (tạp chất, bụi bẩn, thông tin)).
Câu ví dụ với từ “过滤”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
高端海水淡化装备搭载的反渗透高分子纳米复合膜元件,能够以百分之九十九点八的超高效率过滤截留海水中的溶解盐分。
Gāo duān hǎi shuǐ dàn huà zhuāng bèi dā zài de fǎn shèn tòu gāo fēn zǐ nà mǐ fù hé mó yuán jiàn, néng gòu yǐ bǎi fēn zhī jiǔ shí jiǔ diǎn bā de chāo gāo xiào lǜ guò lǜ jié liú hǎi shuǐ zhōng de róng jiě yán fèn.
“Thiết bị khử mặn nước biển cao cấp trang bị màng composite nano polymer thẩm thấu ngược (RO) có thể lọc và giữ lại muối hòa tan trong nước biển với hiệu suất siêu cao lên tới 99,8%.”
Reverse-osmosis nanocomposite membranes on desalination units filter and retain dissolved salts with 99.8% ultra-high efficiency.
深刻领悟“过滤”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ guò lǜ ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “过滤” (lọc, lọc bỏ (tạp chất, bụi bẩn, thông tin) - QUÁ LỰ) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "过滤" (lọc, lọc bỏ (tạp chất, bụi bẩn, thông tin)) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “过滤” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn