巡弋
Minh họa từ vựng 巡弋
xúnyì HÁN VIỆT: TUẦN DẶC

巡弋: tuần tra (trên biển)

tuần tra (trên biển)

Nét viết & luyện viết chữ 巡弋

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 巡

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (9 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TUẦN (巡): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 6 nét, thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 巛 (XUYÊN). Từ ghép HSK: 巡逻 (TUẦN LA: tuần tra, đi tuần canh gác biên cương/biển đảo).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

巡
xúnyì TUẦN DẶC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tuần tra (trên biển)

Bộ 辵 (BỘ SƯỚC/QUAI XƯỚC • 7 nét): Bước chân di chuyển trên đường, đi lại xa gần, thời gian trôi qua.
Thành phần cấu tạo chữ:
辶 QUAI XƯỚC (Bước chân đi lại, hành trình, sự di chuyển trên đường.) 巛 XUYÊN (Dòng sông, dòng nước chảy liên tục, đường đi rộng mở.)

Chữ TUẦN (巡): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 6 nét, thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 巛 (XUYÊN). Từ ghép HSK: 巡逻 (TUẦN LA: tuần tra, đi tuần canh gác biên cương/biển đảo).

弋
xúnyì TUẦN DẶC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tuần tra (trên biển)

Bộ 弋 (BỘ DẶC • 3 nét): Cọc gỗ cắm cọc, mũi tên buộc dây để bắn chim.
Thành phần cấu tạo chữ:
弋 DẶC (Cọc gỗ cắm cọc, mũi tên buộc dây để bắn chim.)

Câu thơ nhớ chữ: “Một ngang giữ thế vững vàng, Nét cong vươn thẳng móc sang bên ngoài. Trên thêm dấu chấm trên vai, Ấy là chữ DẶC (弋) tên dài săn chim.”

Chữ DẶC (弋) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn phác họa chiếc cọc gỗ đóng xuống đất, đồng thời chỉ loại mũi tên có buộc sợi dây tơ dài dùng để săn bắn chim thời cổ đại. Hình dáng thanh gỗ có ngạnh của chữ DẶC (弋) là bộ thủ cơ sở tạo nên các chữ như ĐẠI (代 - thay thế), THỨC (式 - quy chuẩn) hay QUA (戈 - binh khí). Chữ phản ánh kỹ thuật săn bắt và chế tác công cụ thông minh của người xưa.

Câu ví dụ với từ “巡弋”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

军舰在海上巡弋。

Jūnjiàn zài hǎishàng xúnyì.

“Tàu chiến đang tuần tra trên biển.”

Từ “巡弋” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →