胄: dòng dõi vua chúa; dòng dõi quý tộc
Nét viết & luyện viết chữ 胄
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (9 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TRỤ (胄): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 9 nét (5 nét phụ).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
dòng dõi vua chúa; dòng dõi quý tộc
Chữ TRỤ (胄): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 9 nét (5 nét phụ).
Câu ví dụ với từ “胄”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
贵胄
guìzhòu
“Dòng dõi quý tộc; con cháu quý tộc”
Từ “胄” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn