紧凑: chặt chẽ gọn gàng, nhỏ gọn tối ưu không gian
Nghĩa tiếng Anh (English): compact, tightly arranged, tight (schedule)
Nét viết & luyện viết chữ 紧凑
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (21 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KHẨN (紧, phồn thể: 緊): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 10 nét, thành phần: 又 (HỰU) + 糸 (MỊCH/TY). Từ ghép HSK: 紧张 (KHẨN TRƯƠNG: căng thẳng, hồi hộp), 不要紧 (BẤT YẾU KHẨN: không sao, không hề gì, không nghiêm trọng), 赶紧 (CẢN KHẨN: mau chóng, khẩn trương, gấp rút), 紧急 (KHẨN CẤP: khẩn cấp, cấp bách).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
chặt, khít; gấp, khẩn trương, sát nút
Chữ KHẨN (紧, phồn thể: 緊): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 10 nét, thành phần: 又 (HỰU) + 糸 (MỊCH/TY). Từ ghép HSK: 紧张 (KHẨN TRƯƠNG: căng thẳng, hồi hộp), 不要紧 (BẤT YẾU KHẨN: không sao, không hề gì, không nghiêm trọng), 赶紧 (CẢN KHẨN: mau chóng, khẩn trương, gấp rút), 紧急 (KHẨN CẤP: khẩn cấp, cấp bách).
gom góp, tụ tập xúm lại; xáp lại gần
Chữ THẤU (凑, phồn thể: 湊): thuộc bộ BĂNG (冫), gồm 11 nét, thành phần: 冫 (BĂNG) + 二 (NHỊ) + 人 (NHÂN) + 大 (ĐẠI). Từ ghép HSK: 凑合 (THẤU HỢP: tạm bợ, chắp vá, tàm tạm cho qua).
Câu ví dụ với từ “紧凑”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我国成功研制出新一代超紧凑型激光等离子体尾波场电子加速器原型机,将传统数百米加速距离缩短至数厘米内。
Wǒ guó chéng gōng yán zhì chū xīn yí dài chāo jǐn còu xíng jī guāng děng lí zǐ tǐ wěi bō chǎng diàn zi jiā sù qì yuán xíng jī, jiāng chuán tǒng shù bǎi mǐ jiā sù jù lí suō duǎn zhì shù lí mǐ nèi.
“Nước ta đã nghiên cứu chế tạo thành công máy tính nguyên mẫu máy gia tốc electron trường sóng đuôi plasma laser loại hình nhỏ gọn tối ưu siêu chặt chẽ gọn gàng thế hệ mới, rút ngắn cự ly gia tốc hàng trăm mét truyền thống xuống trong vòng vài centimet.”
China developed ultra-compact laser wakefield accelerator prototypes, shrinking acceleration distances from meters to centimeters.
Từ “紧凑” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 紧凑 (jǐncòu)
紧凑 (jǐncòu) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 9), từ “紧凑” có phiên âm Pinyin là “jǐncòu”, âm Hán Việt là “KHẨN THẤU”, thuộc từ loại Tính từ và có nghĩa tiếng Việt là: “chặt chẽ gọn gàng, nhỏ gọn tối ưu không gian” (tiếng Anh: compact, tightly arranged, tight (schedule)).
Chữ 紧凑 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “紧凑” có tổng cộng 21 nét viết, thuộc bộ thủ 糸. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.