拐弯处: khúc cua
Nét viết & luyện viết chữ 拐弯处
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (22 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ QUẢI (拐): thuộc bộ THỦ (手), gồm 8 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 口 (KHẨU) + 力 (LỰC). Từ ghép HSK: 拐弯 (QUẢI LOAN: rẽ, quẹo, cua; chuyển hướng (tư duy)), 拐杖 (QUẢI TRƯỢNG: cây gậy, gậy chống (của người già/người khuyết tật)).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
rẽ, quẹo; chống gậy; lừa gạt (guǎipiàn)
Chữ QUẢI (拐): thuộc bộ THỦ (手), gồm 8 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 口 (KHẨU) + 力 (LỰC). Từ ghép HSK: 拐弯 (QUẢI LOAN: rẽ, quẹo, cua; chuyển hướng (tư duy)), 拐杖 (QUẢI TRƯỢNG: cây gậy, gậy chống (của người già/người khuyết tật)).
cong, uốn cong; khúc cua
Chữ LOAN (弯, phồn thể: 彎): thuộc bộ CUNG (弓), gồm 9 nét, thành phần: 亠 (ĐẦU) + 弓 (CUNG). Từ ghép HSK: 拐弯 (QUẢI LOAN: rẽ, quẹo, cua; chuyển hướng (tư duy)).
nơi, chỗ, điểm, phòng ban (chù); chung sống, xử lý, ở vào (chǔ)
Chữ XỨ (处, phồn thể: 處): thuộc bộ TRĨ (夂), gồm 5 nét. Từ ghép HSK: 到处 (ĐÁO XỨ: khắp nơi, mọi nơi), 好处 (HẢO XỨ: điểm tốt, lợi ích, ưu điểm), 处理 (XỬ LÝ: xử lý, giải quyết, thanh lý), 相处 (TƯƠNG XỨ: chung sống, đối đãi, hòa hợp với nhau).
Câu ví dụ với từ “拐弯处”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
他在拐弯处等我很久。
Tā zài guǎiwān chù děng wǒ hěn jiǔ.
“Anh ấy ở chỗ ngoặt đợi tôi rất lâu.”
请在下一个拐弯处左转。
qǐng zàixià yīgè guǎiwān chù zuǒ zhuǎn.
“Vui lòng rẽ trái ở khúc cua tiếp theo.”
Từ “拐弯处” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 拐弯处 (guǎiwān chù)
拐弯处 (guǎiwān chù) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “拐弯处” có phiên âm Pinyin là “guǎiwān chù”, âm Hán Việt là “QUẢI LOAN XỨ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “khúc cua”.
Chữ 拐弯处 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “拐弯处” có tổng cộng 22 nét viết, thuộc bộ thủ 手. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.