吉普: xe jeep, xe việt dã jeep
Nghĩa tiếng Anh (English): jeep, off-road vehicle
Nét viết & luyện viết chữ 吉普
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (18 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Trên là kẻ SĨ hiền tài, Dưới là chữ KHẨU nói lời thiện lương. Chữ CÁT may mắn, cát tường, Lời hay ý đẹp mở đường phúc vinh.” — Chữ CÁT (吉) là chữ hội ý có kết cấu trên dưới, gồm bộ SĨ (士 - người trí thức, bậc hiền tài) ở phía trên và bộ KHẨU (口 - cái miệng, lời nói) ở phía dưới. Người có học thức và đạo đức khi mở lời đều nói những điều thiện lành, hợp đạo lý, mang lại sự an vui và phúc lộc cho mọi người xung quanh. Vì thế, chữ CÁT (吉) biểu trưng cho sự tốt lành, may mắn, CÁT TƯỜNG, thường được treo trang trọng trong dịp đầu xuân năm mới.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
Cát (Cát tường, tốt lành, may mắn, vạn sự hanh thông, được quý nhân phù trợ suốt đời.).
Câu thơ nhớ chữ: “Trên là kẻ SĨ hiền tài, Dưới là chữ KHẨU nói lời thiện lương. Chữ CÁT may mắn, cát tường, Lời hay ý đẹp mở đường phúc vinh.”
Chữ CÁT (吉) là chữ hội ý có kết cấu trên dưới, gồm bộ SĨ (士 - người trí thức, bậc hiền tài) ở phía trên và bộ KHẨU (口 - cái miệng, lời nói) ở phía dưới. Người có học thức và đạo đức khi mở lời đều nói những điều thiện lành, hợp đạo lý, mang lại sự an vui và phúc lộc cho mọi người xung quanh. Vì thế, chữ CÁT (吉) biểu trưng cho sự tốt lành, may mắn, CÁT TƯỜNG, thường được treo trang trọng trong dịp đầu xuân năm mới.
phổ biến; rộng khắp
Chữ PHỔ (普): thuộc bộ NHẬT (日), gồm 12 nét, thành phần: 丷 (BÁT) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 普通话 (PHỔ THÔNG THOẠI: tiếng Phổ thông, tiếng Quan thoại), 普遍 (PHỔ BIẾN: phổ biến, phổ quát), 普及 (PHỔ CẬP: phổ cập, phổ biến rộng rãi).
Câu ví dụ với từ “吉普”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
极地科考队驾驶着搭载特种低温防冻电池与卫星定位导航系统的越野吉普车,在冰雪荒原上艰难穿行开辟科研采样路线。
Jí dì kē kǎo duì jià shǐ zhe dā zài tè zhǒng dī wēn fáng dòng diàn chí yǔ wèi xīng dìng wèi dǎo háng xì tǒng de yuè yě jí pǔ chē, zài bīng xuě huāng yuán shàng jiān nán chuān xíng kāi pì kē yán cǎi yàng lù xiàn.
“Đội khảo sát khoa học vùng cực lái chiếc xe jeep xe việt dã jeep gắn hệ thống dẫn đường định vị vệ tinh và pin chống đông nhiệt độ thấp đặc chủng, gian nan băng qua vùng hoang nguyên băng tuyết mở ra lộ trình lấy mẫu nghiên cứu khoa học.”
The polar expedition drove off-road jeeps equipped with low-temp batteries across ice plains to map sampling routes.
Từ “吉普” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 吉普 (jípǔ)
吉普 (jípǔ) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 9), từ “吉普” có phiên âm Pinyin là “jípǔ”, âm Hán Việt là “CÁT PHỔ”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “xe jeep, xe việt dã jeep” (tiếng Anh: jeep, off-road vehicle).
Chữ 吉普 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “吉普” có tổng cộng 18 nét viết, thuộc bộ thủ 口. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.