对撞: va chạm
Nét viết & luyện viết chữ 对撞
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (20 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Tay HỰU làm việc siêng năng, Giữ gìn thước THỐN công bằng chẳng sai. ĐỐI là chuẩn xác trúc mai, Mặt nhìn đối diện sánh vai đôi mình.” — Chữ ĐỐI (对) là chữ hội ý giản thể từ chữ ĐỐI (對) cổ, kết hợp giữa bộ HỰU (又 - bàn tay hành động) bên trái và bộ THỐN (寸 - quy tắc, chừng mực) bên phải. Hình ảnh bàn tay làm việc và ứng xử hoàn toàn khớp với khuôn phép, chuẩn mực đạo lý tạo nên nghĩa là đúng đắn, chính xác. Khi hai bên cùng hướng về nhau một cách cân xứng, chữ ĐỐI còn mang nghĩa là đối diện, đối thoại hoặc một cặp đôi.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
đối với; đúng, chính xác; đôi, cặp
Câu thơ nhớ chữ: “Tay HỰU làm việc siêng năng, Giữ gìn thước THỐN công bằng chẳng sai. ĐỐI là chuẩn xác trúc mai, Mặt nhìn đối diện sánh vai đôi mình.”
Chữ ĐỐI (对) là chữ hội ý giản thể từ chữ ĐỐI (對) cổ, kết hợp giữa bộ HỰU (又 - bàn tay hành động) bên trái và bộ THỐN (寸 - quy tắc, chừng mực) bên phải. Hình ảnh bàn tay làm việc và ứng xử hoàn toàn khớp với khuôn phép, chuẩn mực đạo lý tạo nên nghĩa là đúng đắn, chính xác. Khi hai bên cùng hướng về nhau một cách cân xứng, chữ ĐỐI còn mang nghĩa là đối diện, đối thoại hoặc một cặp đôi.
đâm, va chạm, đụng phải
Chữ TRÀNG (撞): thuộc bộ THỦ (手), gồm 15 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 立 (LẬP) + 里 (LÝ).
Câu ví dụ với từ “对撞”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
Hãy bấm nút nghe phát âm để luyện đọc chuẩn giọng Bắc Kinh cho từ vựng 对撞.
Từ “对撞” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 对撞 (duì zhuàng)
对撞 (duì zhuàng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “对撞” có phiên âm Pinyin là “duì zhuàng”, âm Hán Việt là “ĐỐI TRÀNG”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “va chạm”.
Chữ 对撞 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “对撞” có tổng cộng 20 nét viết, thuộc bộ thủ 寸. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.