碰撞: va chạm; va nhau; đụng nhau; đâm nhau; cụng
Nét viết & luyện viết chữ 碰撞
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (28 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ BÍNH (碰): thuộc bộ THẠCH (石), gồm 13 nét, thành phần: 石 (THẠCH) + 丷 (BÁT). Từ ghép HSK: 碰见 (BÍNH KIẾN: tình cờ gặp, đụng mặt, bắt gặp).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
chạm, đụng, va phải; tình cờ gặp
Chữ BÍNH (碰): thuộc bộ THẠCH (石), gồm 13 nét, thành phần: 石 (THẠCH) + 丷 (BÁT). Từ ghép HSK: 碰见 (BÍNH KIẾN: tình cờ gặp, đụng mặt, bắt gặp).
đâm, va chạm, đụng phải
Chữ TRÀNG (撞): thuộc bộ THỦ (手), gồm 15 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 立 (LẬP) + 里 (LÝ).
Câu ví dụ với từ “碰撞”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
他们发生碰撞。
tāmen fāshēng pèngzhuàng.
“Bọn họ xảy ra va chạm.”
汽车碰撞了墙。
qìchē pèngzhuàngle qiáng.
“Xe ô tô va chạm vào tường.”
Từ “碰撞” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 碰撞 (pèngzhuàng)
碰撞 (pèngzhuàng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “碰撞” có phiên âm Pinyin là “pèngzhuàng”, âm Hán Việt là “BÍNH TRÀNG”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “va chạm; va nhau; đụng nhau; đâm nhau; cụng”.
Chữ 碰撞 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “碰撞” có tổng cộng 28 nét viết, thuộc bộ thủ 石. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.