碰撞
Minh họa từ vựng 碰撞 (pèngzhuàng)
pèngzhuàng HÁN VIỆT: BÍNH TRÀNG

碰撞: va chạm; va nhau; đụng nhau; đâm nhau; cụng

va chạm va nhau đụng nhau đâm nhau cụng

Nét viết & luyện viết chữ 碰撞

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 碰

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (28 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ BÍNH (碰): thuộc bộ THẠCH (石), gồm 13 nét, thành phần: 石 (THẠCH) + 丷 (BÁT). Từ ghép HSK: 碰见 (BÍNH KIẾN: tình cờ gặp, đụng mặt, bắt gặp).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

碰
pèng BÍNH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chạm, đụng, va phải; tình cờ gặp

Bộ 石 (BỘ THẠCH • 5 nét): Hòn đá, tảng đá, đồ vật bằng đá cứng.
Thành phần cấu tạo chữ:
石 THẠCH (Hòn đá, tảng đá, đồ vật bằng đá cứng.) 丷 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.)

Chữ BÍNH (碰): thuộc bộ THẠCH (石), gồm 13 nét, thành phần: 石 (THẠCH) + 丷 (BÁT). Từ ghép HSK: 碰见 (BÍNH KIẾN: tình cờ gặp, đụng mặt, bắt gặp).

撞
zhuàng TRÀNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đâm, va chạm, đụng phải

Bộ 手 (BỘ THỦ • 4 nét): Bàn tay, các hành động dùng tay như cầm, nắm, kéo, đánh, đẩy...
Thành phần cấu tạo chữ:
扌 TAY GẢY (THỦ) (Bàn tay, động tác cầm, nắm, hành động của tay.) 立 LẬP (Đứng thẳng vững vàng trên mặt đất, thành lập.) 里 LÝ (Dặm đường (500m), làng quê thôn xóm, bên trong nội bộ.)

Chữ TRÀNG (撞): thuộc bộ THỦ (手), gồm 15 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 立 (LẬP) + 里 (LÝ).

Câu ví dụ với từ “碰撞”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他们发生碰撞。

tāmen fāshēng pèngzhuàng.

“Bọn họ xảy ra va chạm.”

Ví dụ #2

汽车碰撞了墙。

qìchē pèngzhuàngle qiáng.

“Xe ô tô va chạm vào tường.”

Từ “碰撞” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 碰撞 (pèngzhuàng)

碰撞 (pèngzhuàng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “碰撞” có phiên âm Pinyin là “pèngzhuàng”, âm Hán Việt là “BÍNH TRÀNG”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “va chạm; va nhau; đụng nhau; đâm nhau; cụng”.

Chữ 碰撞 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “碰撞” có tổng cộng 28 nét viết, thuộc bộ thủ 石. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2024-01-21T13:09:57+07:00