隧洞
Minh họa từ vựng 隧洞
suìdòng HÁN VIỆT: TOẠI ĐỘNG

隧洞: Đường hầm

Đường hầm

Nét viết & luyện viết chữ 隧洞

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 隧

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (23 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TOẠI (隧): thuộc bộ PHỤ (TRÁI) (阜), gồm 14 nét, thành phần: 阝 (ẤP / PHỤ) + 辶 (QUAI XƯỚC) + 丷 (BÁT) + 豕 (THỈ). Từ ghép HSK: 隧道 (TOẠI ĐẠO: hầm, đường hầm xuyên núi/qua biển).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

隧
suì TOẠI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đường hầm; hang ngầm

Bộ 阜 (BỘ PHỤ (TRÁI) • 8 nét): Gò đất cao, đồi núi, bực thang (nằm ở bên TRÁI chữ Hán).
Thành phần cấu tạo chữ:
阝 ẤP / PHỤ (Đất đai, gò đồi, thành trì (bên trái là Phụ, bên phải là Ấp).) 辶 QUAI XƯỚC (Bước chân đi lại, hành trình, sự di chuyển trên đường.) 丷 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.) 豕 THỈ (Con lợn, con heo béo tròn.)

Chữ TOẠI (隧): thuộc bộ PHỤ (TRÁI) (阜), gồm 14 nét, thành phần: 阝 (ẤP / PHỤ) + 辶 (QUAI XƯỚC) + 丷 (BÁT) + 豕 (THỈ). Từ ghép HSK: 隧道 (TOẠI ĐẠO: hầm, đường hầm xuyên núi/qua biển).

洞
dòng ĐỘNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

hang động, lỗ, hốc

Bộ 水 (BỘ THỦY • 4 nét): Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 TAM CHẤM THỦY (Nước, dòng chảy, sông hồ, chất lỏng.) 冂 QUYNH (Vùng biên giới xa xôi, khu đất hoang vắng ngoại ô.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái ba chấm THỦY (氵) tuôn, Bên phải chữ ĐỒNG (同) thông luôn cửa vào. Nước chảy xuyên núi đá cao, Khơi thành hang ĐỘNG (洞) đi vào thấu tâm.”

Chữ ĐỘNG (洞) là chữ hình thanh kiêm hội ý kết cấu trái phải, gồm bộ THỦY (氵 - dòng nước) biểu ý và chữ ĐỒNG (同 - ống thông nhau) biểu âm kiêm biểu ý. Các hang động tự nhiên trong núi đá vôi đều được hình thành từ dòng nước ngầm chảy xuyên qua và bào mòn qua hàng triệu năm địa chất. Từ hình ảnh dòng nước chảy thông suốt qua hang sâu, chữ ĐỘNG (洞) vừa mang nghĩa là hang động, lỗ hổng, vừa mở rộng thành cái nhìn thấu suốt (ĐỘNG SÁT).

Câu ví dụ với từ “隧洞”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

等隧洞打通了,山区就通火车了。

Děng suìdòng dǎtōng le, shānqū jiù tōng huǒchē le.

“Sau khi đào thông đường hầm, tàu hỏa có thể đến khu vực miền núi.”

Từ “隧洞” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →