石渣
Minh họa từ vựng 石渣 (shí zhā)
shí zhā HÁN VIỆT: THẠCH TRA

石渣: Đá vụn

Đá vụn

Nét viết & luyện viết chữ 石渣

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 石

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (17 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Dưới chân vách đá cheo leo Một hòn đá tảng đón reo suối ngàn. Dưới HÁN (厂) có KHẨU (口) vững vàng, Chữ THẠCH (石) cứng cỏi muôn vàn gió sương.” — Chữ THẠCH (石) là chữ tượng hình, vẽ một tảng đá (口) nằm dưới vách núi nhô ra (厂). Đá cứng cáp bất biến trước thời gian, trải qua mưa gió ngàn năm vẫn giữ nguyên chất thép kiên cố.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

石
shí THẠCH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Thạch (họ Thạch; Đá tảng vững chãi, kiên định như bàn thạch, không lay chuyển trước phong ba bão táp.).

Bộ 石 (BỘ THẠCH • 5 nét): Hòn đá, tảng đá, đồ vật bằng đá cứng.
Thành phần cấu tạo chữ:
厂 BỘ HÁN (Vách đá núi cheo leo nghiêng dốc.) 口 KHỐI ĐÁ TẢNG (Hòn đá vuông vức rơi xuống nằm dưới chân vách.)

Câu thơ nhớ chữ: “Dưới chân vách đá cheo leo Một hòn đá tảng đón reo suối ngàn. Dưới HÁN (厂) có KHẨU (口) vững vàng, Chữ THẠCH (石) cứng cỏi muôn vàn gió sương.”

Chữ THẠCH (石) là chữ tượng hình, vẽ một tảng đá (口) nằm dưới vách núi nhô ra (厂). Đá cứng cáp bất biến trước thời gian, trải qua mưa gió ngàn năm vẫn giữ nguyên chất thép kiên cố.

渣
zhā TRA Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cặn, bã, mẩu vụn; tồi tệ (khẩu ngữ)

Bộ 水 (BỘ THỦY • 4 nét): Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 TAM CHẤM THỦY (Nước, dòng chảy, sông hồ, chất lỏng.) 木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.) 日 NHẬT (Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.)

Chữ TRA (渣): thuộc bộ THỦY (水), gồm 12 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 木 (MỘC) + 日 (NHẬT).

Câu ví dụ với từ “石渣”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

路面铺满了石渣。

Lù miàn pū mǎn le shí zhā.

“Mặt đường được phủ đầy đá vụn.”

Từ “石渣” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 石渣 (shí zhā)

石渣 (shí zhā) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “石渣” có phiên âm Pinyin là “shí zhā”, âm Hán Việt là “THẠCH TRA”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “Đá vụn”.

Chữ 石渣 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “石渣” có tổng cộng 17 nét viết, thuộc bộ thủ 石. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2014-12-02T22:27:01+07:00