玫瑰
Minh họa từ vựng 玫瑰
méi guī HÁN VIỆT: MAI CÔI

玫瑰: hoa hồng

hoa hồng

Nghĩa tiếng Anh (English): rose

Nét viết & luyện viết chữ 玫瑰

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 玫

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (10 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ MAI (玫): thuộc bộ NGỌC/VƯƠNG (玉), gồm 8 nét (4 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

玫
méi MAI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

hoa hồng

Bộ 玉 (BỘ NGỌC/VƯƠNG • 8 nét): Ngọc quý, đá quý, vua chúa, đồ vật quý giá trang trọng.
Thành phần cấu tạo chữ:
玉 NGỌC/VƯƠNG (Ngọc quý, đá quý, vua chúa, đồ vật quý giá trang trọng.)

Chữ MAI (玫): thuộc bộ NGỌC/VƯƠNG (玉), gồm 8 nét (4 nét phụ).

瑰
gūi KHÔI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

phi thường, tuyệt vời; hoa hồng

Bộ 王 (BỘ NGỌC/VƯƠNG • 5 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
王 NGỌC/VƯƠNG (Ngọc quý, đá quý, vua chúa, đồ vật quý giá trang trọng.) 鬼 QUỶ (Linh hồn, ma quỷ, người đeo mặt nạ quỷ thời cổ.)

Chữ CÔI (瑰): thuộc bộ NGỌC/VƯƠNG (玉), gồm 13 nét (10 nét phụ), thành phần: 王 (NGỌC/VƯƠNG) + 鬼 (QUỶ).

Câu ví dụ với từ “玫瑰”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

桌子上摆着一瓶鲜艳的红玫瑰。

zhuō zi shàng bǎi zhe yì píng xiān yàn de hóng méi guī 。

“Trên bàn cắm một bình hoa hồng đỏ rực rỡ.”

Từ “玫瑰” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →