栽种
Minh họa từ vựng 栽种
zāizhòng HÁN VIỆT: TÀI CHÚNG

栽种: gieo; trồng; gieo trồng (hoa, cỏ, cây...)

gieo trồng gieo trồng (hoa cỏ cây...)

Nét viết & luyện viết chữ 栽种

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 栽

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (9 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Từ “栽种” (zāizhòng) có âm Hán Việt là “TÀI CHÚNG”, thuộc bộ thủ 戈, mang nghĩa chính là “gieo; trồng; gieo trồng (hoa, cỏ, cây...)”. Hãy kết hợp đọc to câu ví dụ bên dưới và tự tay viết từng nét chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách để khắc sâu phản xạ nhớ mặt chữ!

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

栽
zāi TÀI

trồng trọt, trồng trọt; chăm sóc cây trồng

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
种
zhǒng / zhòng CHỦNG / TRỌNG

loại, kiểu, hạt giống, chủng tộc (zhǒng); trồng, gieo trồng (zhòng)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “栽种”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他喜欢栽种不同的植物。

tā xǐhuan zāizhòng bùtóng de zhíwù.

“Anh ấy thích trồng những loại cây khác nhau.”

Ví dụ #2

我们要栽种更多的树木。

wǒmen yào zāizhòng gèng duō de shùmù.

“Chúng ta cần trồng thêm nhiều cây cối.”

Từ “栽种” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →