批判: phê phán, phản biện phê bình sâu sắc
Nghĩa tiếng Anh (English): to criticize, to critique, critical judgment, critique
Nét viết & luyện viết chữ 批判
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (18 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ PHÊ (批): thuộc bộ THỦ (手), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 比 (BỈ). Từ ghép HSK: 批评 (PHÊ BÌNH: phê bình, chỉ trích), 批准 (PHÊ CHUẨN: phê chuẩn, chuẩn y, phê duyệt), 批发 (PHÊ PHÁT: bán buôn, bán sỉ), 批判 (PHÊ PHÁN: phê phán, phản biện phê bình sâu sắc).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
lô, đợt, chuyến (hàng, người); phê duyệt, phê bình
Chữ PHÊ (批): thuộc bộ THỦ (手), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 比 (BỈ). Từ ghép HSK: 批评 (PHÊ BÌNH: phê bình, chỉ trích), 批准 (PHÊ CHUẨN: phê chuẩn, chuẩn y, phê duyệt), 批发 (PHÊ PHÁT: bán buôn, bán sỉ), 批判 (PHÊ PHÁN: phê phán, phản biện phê bình sâu sắc).
phán quyết, định tội; phân biệt, nhận định
Câu thơ nhớ chữ: “Một nửa chữ BÁN bên ngoài, Lưỡi ĐAO sắc bén chia hai công bằng. Chữ PHÁN xét đoán thẳng băng, Phân minh phải trái công bằng trước sau.”
Chữ PHÁN (判) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm chữ BÁN (半 - một nửa) biểu âm ở bên trái và bộ ĐAO (刂 - con dao sắc) biểu ý ở bên phải. Hình ảnh dùng lưỡi dao sắc bén cắt một vật thành hai nửa đều đặn tượng trưng cho sự phân định rạch ròi, chính xác. Từ nghĩa gốc là chia đôi, chữ mở rộng thành nghĩa phán đoán, xét xử và đưa ra phán quyết công tâm, minh bạch trong cuộc sống.
Câu ví dụ với từ “批判”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
一流学者在学术探索中既要尊重经典权威理论,更要保持勇于质疑的独立思考精神与严谨批判性思维。
Yì liú xué zhě zài xué shù tàn suǒ zhōng jì yào zūn zhòng jīng diǎn quán wēi lǐ lùn, gèng yào bǎo chí yǒng yú zhì yí de dú lì sī kǎo jīng shén yǔ yán jǐn pī pàn xìng sī wéi.
“Các học giả hạng nhất trong việc tìm tòi học thuật vừa phải tôn trọng các lý thuyết kinh điển có thẩm quyền, lại càng cần giữ vững tinh thần tư duy độc lập dám nghi vấn cùng tư duy phản biện phê phán nghiêm cẩn.”
Top scholars respect classical theories while maintaining independent critical thinking and the courage to question.
深刻领悟“批判”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ pī pàn ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “批判” (phê phán, phản biện phê bình sâu sắc - PHÊ PHÁN) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "批判" (phê phán, phản biện phê bình sâu sắc) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “批判” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn