争端 Phồn thể: 爭端
Minh họa từ vựng 争端
zhēng duān HÁN VIỆT: TRANH ĐOAN

争端: tranh chấp, tranh đoạt xung đột bất đồng

tranh chấp tranh đoạt xung đột bất đồng

Nghĩa tiếng Anh (English): dispute, conflict, controversy

Nét viết & luyện viết chữ 争端

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 争

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (23 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TRANH (争, phồn thể: 爭): thuộc bộ QUYẾT (亅), gồm 6 nét (5 nét phụ), thành phần: 一 (NHẤT) + 亅 (QUYẾT). Từ ghép HSK: 竞争 (CẠNH TRANH: cạnh tranh, thi đua), 战争 (CHIẾN TRANH: chiến tranh), 争论 (TRANH LUẬN: tranh luận, tranh cãi, thảo luận), 争取 (TRANH THỦ: tranh thủ, phấn đấu giành lấy, nỗ lực đạt được).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

争
zhēng TRANH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tranh giành, tranh đua, phấn đấu giành lấy

Bộ 一 (BỘ NHẤT • 1 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
一 NHẤT (Số một, nét ngang đầu tiên, biểu thị sự thống nhất, toàn vẹn.) 亅 QUYẾT (Nét sổ có móc ngược lên, tượng trưng cho lưỡi câu hoặc móc câu.)

Chữ TRANH (争, phồn thể: 爭): thuộc bộ QUYẾT (亅), gồm 6 nét (5 nét phụ), thành phần: 一 (NHẤT) + 亅 (QUYẾT). Từ ghép HSK: 竞争 (CẠNH TRANH: cạnh tranh, thi đua), 战争 (CHIẾN TRANH: chiến tranh), 争论 (TRANH LUẬN: tranh luận, tranh cãi, thảo luận), 争取 (TRANH THỦ: tranh thủ, phấn đấu giành lấy, nỗ lực đạt được).

端
duān ĐOAN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bưng (bằng hai tay); đầu, mút; nguyên cớ; ngay ngắn

Bộ 立 (BỘ LẬP • 5 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
立 LẬP (Đứng thẳng vững vàng trên mặt đất, thành lập.) 山 SƠN (Núi non, ngọn núi cao, dãy núi hùng vĩ.) 而 NHI (Râu ria dưới cằm; liên từ 'mà, hơn nữa'.)

Chữ ĐOAN (端): thuộc bộ LẬP (立), gồm 14 nét (9 nét phụ), thành phần: 立 (LẬP) + 山 (SƠN) + 而 (NHI). Từ ghép HSK: 弊端 (TỆ ĐOAN: mặt tiêu cực, tệ đoan, kẽ hở bất cập), 端午节 (ĐOAN NGỌ TIẾT: Tết Đoan Ngọ (mùng 5 tháng 5 âm lịch)), 端正 (ĐOAN CHÍNH: ngay ngắn, đàng hoàng, đoan trang; chỉnh đốn), 极端 (CỰC ĐOAN: cực đoan, tột cùng; thời tiết cực đoan).

Câu ví dụ với từ “争端”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

中国始终主张通过平等对话与友好协商和平解决国际与地区争端,坚决反对动辄诉诸武力或以武力相威胁。

Zhōng guó shǐ zhōng zhǔ zhāng tōng guò píng děng duì huà yǔ yǒu hǎo xié shāng hé píng jiě jué guó jì yǔ dì qū zhēng duān, jiān jué fǎn duì dòng zhé sù zhū wǔ lì huò yǐ wǔ lì xiāng wēi xié.

“Trung Quốc luôn chủ trương giải quyết hòa bình các bất đồng tranh chấp khu vực và quốc tế thông qua đàm phán hiệp thương hữu nghị và đối thoại bình đẳng, kiên quyết phản đối việc hơi một tý là sử dụng vũ lực hoặc đe dọa bằng vũ lực.”

China advocates resolving international disputes peacefully through equal dialogue, opposing the use or threat of force.

Ví dụ #2

深刻领悟“争端”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ zhēng duān ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “争端” (tranh chấp, tranh đoạt xung đột bất đồng - TRANH ĐOAN) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "争端" (tranh chấp, tranh đoạt xung đột bất đồng) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “争端” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →