骚动: gây rối; xôn xao; rối loạn
Nét viết & luyện viết chữ 骚动
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (12 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TAO (骚, phồn thể: 騷): thuộc bộ MÃ (馬), gồm 12 nét (9 nét phụ), thành phần: 马 (MÃ) + 又 (HỰU) + 虫 (TRÙNG). Từ ghép HSK: 牢骚 (LAO TAO: lời phàn nàn, càu nhàu ca thán oán trách).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
gây rối; xôn xao; rối loạn
Chữ TAO (骚, phồn thể: 騷): thuộc bộ MÃ (馬), gồm 12 nét (9 nét phụ), thành phần: 马 (MÃ) + 又 (HỰU) + 虫 (TRÙNG). Từ ghép HSK: 牢骚 (LAO TAO: lời phàn nàn, càu nhàu ca thán oán trách).
chuyển động, cử động, di chuyển
Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái mây VÂN cuộn giữa trời, Bên phải chữ LỰC sức đầy vơi. Dùng sức chuyển xoay muôn sự việc, Vận ĐỘNG siêng năng khỏe trọn đời.”
Chữ ĐỘNG (动) là chữ hội ý kiêm hình thanh, ở bản phồn thể gồm chữ TRỌNG (重 - vật nặng) ghép với bộ LỰC (力 - sức mạnh), còn bản giản thể thay bằng chữ VÂN (云 - đám mây trôi) kết hợp với bộ LỰC (力). Dùng sức lực (LỰC) mạnh mẽ để đẩy vật nặng đi hoặc làm cho mọi vật chuyển dịch linh hoạt như mây trôi (VÂN) chính là sự chuyển động. Chữ nhắc nhở con người muốn thay đổi hoàn cảnh thì phải nỗ lực hành động.
Câu ví dụ với từ “骚动”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
他的言论引发了骚动。
tā de yánlùn yǐnfāle sāodòng.
“Lời anh ấy khiến mọi người xôn xao.”
抗议活动引起了社会骚动。
kàngyì huódòng yǐnqǐle shèhuì sāodòng.
“Hoạt động biểu tình đã gây ra sự rối loạn trong xã hội.”
Từ “骚动” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn