罅隙
Minh họa từ vựng 罅隙
xiàxì HÁN VIỆT: HÁ KHÍCH

罅隙: kẽ hở; khe hở

kẽ hở khe hở

Nét viết & luyện viết chữ 罅隙

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 罅

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (19 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HÁ (罅): thuộc bộ PHẪU (缶), gồm 17 nét (11 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

罅
xiàxì HÁ KHÍCH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

kẽ hở; khe hở

Bộ 缶 (BỘ PHẪU • 17 nét): Đồ sành sứ, cái vò, vại đất nung.
Thành phần cấu tạo chữ:
缶 PHẪU (Đồ sành sứ, cái vò, vại đất nung.)

Chữ HÁ (罅): thuộc bộ PHẪU (缶), gồm 17 nét (11 nét phụ).

隙
xiàxì HÁ KHÍCH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

kẽ hở; khe hở

Bộ 阝 (BỘ ẤP / PHỤ • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
阝 ẤP / PHỤ (Đất đai, gò đồi, thành trì (bên trái là Phụ, bên phải là Ấp).) 小 TIỂU (Nhỏ bé, ít ỏi, mảnh khảnh, chia nhỏ.) 日 NHẬT (Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.)

Chữ KHÍCH (隙): thuộc bộ PHỤ (TRÁI) (阜), gồm 12 nét (10 nét phụ), thành phần: 阝 (ẤP / PHỤ) + 小 (TIỂU) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 空隙 (KHÔNG KHÍCH: khe hở, khoảng trống, kẽ hở thời gian).

Câu ví dụ với từ “罅隙”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

墙上的罅隙漏进了风。

Qiáng shàng de xiàxì lòu jìn le fēng.

“Gió lọt qua khe hở trên tường.”

Từ “罅隙” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →