绝: tuyệt đối; tuyệt mỹ; cắt đứt đoạn tuyệt
Nghĩa tiếng Anh (English): absolute, extremely, unparalleled, to cut off, extinct
Nét viết & luyện viết chữ 绝
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (12 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TUYỆT (绝, phồn thể: 絕): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 纟 (MỊCH) + 色 (SẮC). Từ ghép HSK: 拒绝 (CỰ TUYỆT: từ chối, cự tuyệt), 绝对 (TUYỆT ĐỐI: tuyệt đối, hoàn toàn), 杜绝 (ĐỖ TUYỆT: chấm dứt, triệt tiêu, ngăn chặn triệt để), 断绝 (ĐOẠN TUYỆT: đoạn tuyệt, cắt đứt hoàn toàn (quan hệ, liên lạc)).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
tuyệt đối; tuyệt mỹ; cắt đứt đoạn tuyệt
Chữ TUYỆT (绝, phồn thể: 絕): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 纟 (MỊCH) + 色 (SẮC). Từ ghép HSK: 拒绝 (CỰ TUYỆT: từ chối, cự tuyệt), 绝对 (TUYỆT ĐỐI: tuyệt đối, hoàn toàn), 杜绝 (ĐỖ TUYỆT: chấm dứt, triệt tiêu, ngăn chặn triệt để), 断绝 (ĐOẠN TUYỆT: đoạn tuyệt, cắt đứt hoàn toàn (quan hệ, liên lạc)).
Câu ví dụ với từ “绝”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
在大科学工程超高精度微纳装配中,工艺公差要求极高,绝不允许出现哪怕纳米级的微小错位。
Zài dà kē xué gōng chéng chāo gāo jīng dù wēi nà zhuāng pèi zhōng, gōng yì gōng chāi yāo qiú jí gāo, jué bù yǔn xǔ chū xiàn nǎ pà nà mǐ jí de wēi xiǎo cuò wèi.
“Trong lắp ráp vi nano độ chính xác siêu cao của công trình khoa học lớn, yêu cầu dung sai công nghệ cực kỳ cao, tuyệt đối tuyệt đối không cho phép xuất hiện sai lệch dù chỉ là cấp độ nanomet.”
In nano-assembly for mega-science projects, tolerances are extreme; nano-level misalignments are absolutely banned.
Từ “绝” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn