顶撞: cãi; bật lại; cãi lại; xung đột; chống đối; vằng; đụng chạm; đốp
Nét viết & luyện viết chữ 顶撞
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (12 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐỈNH (顶, phồn thể: 頂): thuộc bộ HIỆT (頁), gồm 8 nét (2 nét phụ).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
đỉnh, chóp đỉnh; đội lên đầu; chiếc cái (mũ - lượng từ)
Chữ ĐỈNH (顶, phồn thể: 頂): thuộc bộ HIỆT (頁), gồm 8 nét (2 nét phụ).
đâm, va chạm, đụng phải
Chữ TRÀNG (撞): thuộc bộ THỦ (手), gồm 15 nét (12 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 立 (LẬP) + 里 (LÝ).
Câu ví dụ với từ “顶撞”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
还顶撞?你今天在外面睡吧!
hái dǐngzhuàng? nǐ jīntiān zài wàimiàn shuì ba!
“Còn cãi nữa à? Hôm nay ngủ ngoài đường đi nhé!”
一顶撞就注定今晚没饭吃!
yī dǐngzhuàng jiù zhùdìng jīn wǎn méi fàn chī!
“Cãi một cái là xác định nhịn đói nha!”
Từ “顶撞” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn