矛盾
Minh họa từ vựng 矛盾
máo dùn HÁN VIỆT: MÂU THUẪN

矛盾: mâu thuẫn, xung đột; trái ngược nhau

mâu thuẫn xung đột trái ngược nhau

Nghĩa tiếng Anh (English): contradiction, conflict, contradictory

Nét viết & luyện viết chữ 矛盾

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 矛

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (23 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ MÂU (矛): thuộc bộ MÂU (矛), gồm 5 nét, thành phần: 矛 (MÂU) + 乛 (ẤT). Từ ghép HSK: 矛盾 (MÂU THUẪN: mâu thuẫn, xung đột; trái ngược nhau).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

矛
máo MÂU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cây thương; ngọn giáo

Bộ 矛 (BỘ MÂU • 5 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
矛 MÂU (Ngọn giáo mâu đâm thủng, đối chọi với khiên thuẫn.) 乛 ẤT (Can thứ 2 trong Thiên can; nét gập cong uốn lượn như mầm cây vượt qua khó khăn vươn lên.)

Chữ MÂU (矛): thuộc bộ MÂU (矛), gồm 5 nét, thành phần: 矛 (MÂU) + 乛 (ẤT). Từ ghép HSK: 矛盾 (MÂU THUẪN: mâu thuẫn, xung đột; trái ngược nhau).

盾
dùn THUẪN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cái thuẫn; lá chắn; cái khiên; cái mộc

Bộ 十 (BỘ THẬP • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
十 THẬP (Số mười, biểu thị sự hoàn hảo trọn vẹn, đầy đủ bốn phương tám hướng.) 目 MỤC (Con mắt, cái nhìn, thị giác, danh mục.)

Chữ THUẪN (盾): thuộc bộ MỤC (目), gồm 9 nét (4 nét phụ), thành phần: 十 (THẬP) + 目 (MỤC). Từ ghép HSK: 矛盾 (MÂU THUẪN: mâu thuẫn, xung đột; trái ngược nhau).

Câu ví dụ với từ “矛盾”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

唯物辩证法告诉我们,事物内部固有的矛盾运动是推动一切事物向前发展的根本动力。

Wéi wù biàn zhèng fǎ gào sù wǒ men, shì wù nèi bù gù yǒu de máo dùn yùn dòng shì tuī dòng yī qiè shì wù xiàng qián fā zhǎn de gēn běn dòng lì.

“Phép biện chứng duy vật chỉ ra rằng, sự vận động của những mâu thuẫn nội tại vốn có bên trong sự vật chính là động lực căn bản thúc đẩy mọi sự vật tiến lên phía trước.”

Materialist dialectics reveals that the inherent contradictory motion within things is the fundamental power driving development forward.

Ví dụ #2

在学术研究与商务谈判中,准确理解“矛盾”的内涵十分关键。

zài xué shù yán jiū yǔ shāng wù tán pàn zhōng , zhǔn què lǐ jiě “ máo dùn ” de nèi hán shí fēn guān jiàn 。

“Trong nghiên cứu học thuật và đàm phán thương mại, việc thấu hiểu chuẩn xác nội hàm của từ “矛盾” (mâu thuẫn, xung đột - MÂU THUẪN) đóng vai trò vô cùng then chốt.”

In academic research and business negotiations, accurately understanding the meaning of "矛盾" (mâu thuẫn, xung đột) is crucial.

Từ “矛盾” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →