失误 Phồn thể: 失誤
Minh họa từ vựng 失误
shī wù HÁN VIỆT: THẤT NGỘ

失误: sai sót, sơ suất, lỗi lầm kỹ thuật

sai sót sơ suất lỗi lầm kỹ thuật

Nghĩa tiếng Anh (English): mistake, error, slip, to make a mistake

Nét viết & luyện viết chữ 失误

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 失

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (26 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THẤT (失): thuộc bộ ĐẠI (大), gồm 5 nét (2 nét phụ), thành phần: 二 (NHỊ) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 失败 (THẤT BẠI: thất bại), 失望 (THẤT VỌNG: thất vọng), 失眠 (THẤT MIÊN: mất ngủ, chứng mất ngủ), 失去 (THẤT KHỨ: mất đi, đánh mất, thất lạc).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

失
shī wù THẤT NGỘ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

sai sót, sơ suất, lỗi lầm kỹ thuật

Bộ 二 (BỘ NHỊ • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
二 NHỊ (Số hai, biểu thị âm dương đối xứng, trời ở trên và đất ở dưới.) 人 NHÂN (Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.)

Chữ THẤT (失): thuộc bộ ĐẠI (大), gồm 5 nét (2 nét phụ), thành phần: 二 (NHỊ) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 失败 (THẤT BẠI: thất bại), 失望 (THẤT VỌNG: thất vọng), 失眠 (THẤT MIÊN: mất ngủ, chứng mất ngủ), 失去 (THẤT KHỨ: mất đi, đánh mất, thất lạc).

误
wù NGỘ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

sai lầm, nhầm lẫn; làm trễ nải (wùshì)

Bộ 讠 (BỘ NGÔN • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
讠 NGÔN (Lời nói, ngôn ngữ, lời chào hỏi, giao tiếp.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.) 大 ĐẠI (To lớn, vĩ đại, dang rộng hai tay và hai chân.)

Chữ NGỘ (误, phồn thể: 誤): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 9 nét (7 nét phụ), thành phần: 讠 (NGÔN) + 口 (KHẨU) + 大 (ĐẠI). Từ ghép HSK: 误会 (NGỘ HỘI: hiểu lầm, ngộ nhận), 错误 (THÁC NGỘ: sai lầm, sai sót, sai), 耽误 (ĐAM NGỘ: lỡ dở, làm chậm trễ, trễ nải), 失误 (THẤT NGỘ: sai sót, sơ suất, lỗi lầm kỹ thuật).

Câu ví dụ với từ “失误”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

在航天发射与深空测控全流程指挥调度中,科研团队做到了万无一失、零失误、零差错圆满完成任务。

Zài háng tiān fā shè yǔ shēn kōng cè kòng quán liú chéng zhǐ huī diào dù zhōng, kē yán tuán duì zuò dào le wàn wú yī shī, líng shī wù, líng chā cuò yuán mǎn wán chéng rèn wù.

“Trong công tác chỉ huy điều độ toàn quy trình đo đạc điều khiển không gian sâu và phóng tàu vũ trụ, nhóm nghiên cứu khoa học đã làm được điều tuyệt đối an toàn, không một sai sót, không một lỗi lầm, hoàn thành thắng lợi mỹ mãn nhiệm vụ.”

In space launch and telemetry command, the research team achieved flawless, zero-error execution, completing missions successfully.

Ví dụ #2

深刻领悟“失误”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ shī wù ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “失误” (sai sót, sơ suất, lỗi lầm kỹ thuật - THẤT NGỘ) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "失误" (sai sót, sơ suất, lỗi lầm kỹ thuật) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “失误” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →