手段: thủ đoạn, phương tiện, phương thức biện pháp
Nghĩa tiếng Anh (English): means, method, measure, medium
Nét viết & luyện viết chữ 手段
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (13 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Ba nét ngang xòe tựa ngón tay, Một trục sổ móc cổ tay này. Chữ THỦ đôi bàn tay khéo léo, Dựng xây muôn việc khắp đó đây.” — Chữ THỦ (手) là chữ tượng hình điển hình, trong Kim văn và Tiểu triện phác họa chân thực hình ảnh bàn tay người với năm ngón tay xòe ra và đường trục cổ tay ở dưới. Khi đứng độc lập viết là THỦ (手), còn khi ghép bên trái chữ khác thường biến thành bộ TAY GẢY (扌). Bàn tay là biểu tượng của sức lao động sáng tạo, sự khéo léo và tình thân ái gắn kết con người.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
tay, bàn tay
Câu thơ nhớ chữ: “Ba nét ngang xòe tựa ngón tay, Một trục sổ móc cổ tay này. Chữ THỦ đôi bàn tay khéo léo, Dựng xây muôn việc khắp đó đây.”
Chữ THỦ (手) là chữ tượng hình điển hình, trong Kim văn và Tiểu triện phác họa chân thực hình ảnh bàn tay người với năm ngón tay xòe ra và đường trục cổ tay ở dưới. Khi đứng độc lập viết là THỦ (手), còn khi ghép bên trái chữ khác thường biến thành bộ TAY GẢY (扌). Bàn tay là biểu tượng của sức lao động sáng tạo, sự khéo léo và tình thân ái gắn kết con người.
đoạn
Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái vách đá phân tầng, Bên phải tay cầm búa THÙ (殳) đập ra. Đá lớn tách thành khúc nhỏ, Làm nên chữ ĐOẠN (段) trải qua dặm dài.”
Chữ ĐOẠN (段) là chữ hội ý, trong Kim văn và Tiểu triện khắc họa hình ảnh bàn tay cầm búa (bộ THÙ 殳) bên phải đang đập vào vách núi đá ở bên trái để tách đá thành từng tảng, từng khúc nhỏ. Nghĩa gốc ban đầu là đập rèn sắt đá (sau tách riêng thành chữ ĐOÁN 锻 trong rèn đúc), còn chữ ĐOẠN (段) chuyển sang chỉ từng khúc, từng phần được chia tách ra như đoạn đường, đoạn văn, giai đoạn thời gian hoặc phương pháp (THỦ ĐOẠN).
Câu ví dụ với từ “手段”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我们必须综合运用前沿人工智能大数据与量子遥感等先进科技手段,全面提升自然灾害预警监测能力。
Wǒ men bì xū zōng hé yùn yòng qián yán rén gōng zhì néng dà shù jù yǔ liàng zǐ yáo gǎn děng xiān jìn kē jì shǒu duàn, quán miàn tí shēng zì rán zāi hài yù jǐng jiān cè néng lì.
“Chúng ta bắt buộc phải vận dụng tổng hợp các phương thức biện pháp phương tiện khoa học công nghệ tiên tiến như viễn thám lượng tử và dữ liệu lớn trí tuệ nhân tạo tiên phong, nâng cao toàn diện năng lực quan trắc cảnh báo sớm thiên tai.”
We must employ advanced tech means like big data and quantum sensing to upgrade disaster warning capabilities.
Từ “手段” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn