我喜欢听故事。
wǒ xǐ huan tīng gù shì 。
“Tôi thích nghe truyện.”
Chủ đề Văn học và viết lách gồm 590 từ vựng, được chia thành 25 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
我喜欢听故事。
wǒ xǐ huan tīng gù shì 。
“Tôi thích nghe truyện.”
这部书里记载了很多名人逸事。
zhèbù shūlǐ jìzài le hěnduō míngrén yìshì。
“Bộ sách này ghi chép nhiều câu chuyến ít người biết đến về các danh nhân.”
这篇文章又谈景物,又谈掌故,内容非常驳杂。
zhè piānwénzhāng yòu tán jǐngwù,yòu tán zhǎnggù,nèiróng fēicháng bózá。
“Bài văn này vừa nói về cảnh vật, vừa nói về sự tích nhân vật, nội dung hỗn tạp quá chừng”
墙上挂着祖先的影像。
qiáng shàng guàzhe zǔxiān de yǐngxiàng.
“Trên tường treo ảnh chân dung tổ tiên.”
科技攻关领军科学家用极其简明扼要的语言,向公众普及了受控核聚变“人造太阳”重大科研进展的核心原理。
Kē jì gōng guān lǐng jūn kē xué jiā yòng jí qí jiǎn míng è yào de yǔ yán, xiàng gōng zhòng pǔ jí le shòu kòng hé jù biàn "rén zào tài yáng" zhòng dà kē yán jìn zhǎn de hé xīn yuán lǐ.
“Nhà khoa học đầu ngành nghiên cứu đã dùng ngôn từ vô cùng ngắn gọn tóm lược và dễ hiểu để phổ biến cho công chúng về nguyên lý cốt lõi của bước tiến nghiên cứu khoa học trọng đại 'Mặt Trời nhân tạo' nhiệt hạch có kiểm soát.”
手写挽联饱含深情。
shǒuxiě wǎnlián bǎohán shēnqíng.
“Câu đối phúng điếu viết tay chứa đầy tình cảm sâu đậm.”
他热爱中国传统文化,经常在周末到茶馆说书,给听众带去一场场精神盛宴。
Tā rè'ài Zhōngguó chuántǒng wénhuà, jīngcháng zài zhōumò dào cháguǎn shuōshū, gěi tīngzhòng dài qù yī chǎng chǎng jīngshén shèngyàn.
“Anh ấy yêu thích văn hóa truyền thống Trung Quốc, thường đến nhà trà kể chuyện vào cuối tuần, mang đến cho thính giả những bữa tiệc tinh thần.”
老舍是著名的作家。
lǎoshě shì zhùmíng de zuòjiā.
“Lão Xá là một nhà văn nổi tiếng.”
西湖美丽的景色,不是用笔墨可以形容的。
Xīhú měilì de jǐngsè,bú shì yòng bǐmò kěyǐ xíngróng de。
“Cảnh đẹp Tây Hồ không bút mực nào có thể tả xiết.”
武松赤手空拳打死了老虎。
wǔsōng chìshǒukōngquán dǎ sǐle lǎohǔ.
“Võ Tòng tay không đánh chết hổ.”
他的随笔风格很自然。
tā de suíbǐ fēnggé hěn zìrán.
“Văn phong tùy bút của anh ấy rất tự nhiên.”
中国科技期刊卓越行动计划大力支持培育一批具有国际顶级学术影响力的世界一流科技学术刊物。
Zhōng guó kē jì qī kān zhuó yuè xíng dòng jì huà dà lì zhī chí péi yù yī pī jù yǒu guó jì dǐng jí xué shù yǐng xiǎng lì de shì jiè yì liú kē jì xué shù kān wù.
“Kế hoạch Hành động Xuất sắc Tạp chí Khoa học Công nghệ Trung Quốc ra sức hỗ trợ bồi dưỡng một loạt các ấn phẩm tập san học thuật khoa học công nghệ đẳng cấp hàng đầu thế giới sở hữu tầm ảnh hưởng học thuật đỉnh cao quốc tế.”
唐代伟大浪漫主义诗人李白用豪放雄浑的瑰丽诗篇,描绘了祖国壮丽山河的磅礴气势与豪迈情怀。
Táng dài wěi dà làng màn zhǔ yì shī rén lǐ bái yòng háo fàng xióng hún de guī lì shī piān, miáo huì le zǔ guó zhuàng lì shān hé de páng bó qì shì yǔ háo mài qíng huái.
“Nhà thơ thi nhân chủ nghĩa lãng mạn vĩ đại thời Đường Lý Bạch đã dùng những bài thơ tráng lệ hào sảng hùng hồn để miêu tả khí phách hào sảng và khí thế hùng vĩ dời non lấp biển của non sông gấm vóc Tổ quốc.”
这是“纸张”的一个常用表达。
Zhè shì "zhǐzhāng" de yí gè chángyòng biǎodá.
“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "giấy má các loại".”
我正在学习排版软件。
wǒ zhèngzài xuéxí páibǎn ruǎnjiàn.
“Tôi đang học phần mềm dàn trang.”
请说明原因。
qǐng shuō míng yuán yīn 。
“Xin hãy giải thích lý do.”
这一年短篇小说的创作道路开拓得更广阔了。
zhè yī nián duǎnpiān xiǎoshuō de chuàngzuò dàolù kāituò dé gèng guǎngkuòle.
“Năm nay, khuynh hướng sáng tác chuyện ngắn càng được phát triển rộng khắp.”
拜读之后,我深受感动。
Bàidú zhīhòu, wǒ shēn shòu gǎndòng.
“Sau khi đọc, tôi vô cùng xúc động.”
旅行日志记录一路见闻。
lǚxíng rìzhì jìlù yīlù jiànwén.
“Nhật ký hành trình ghi lại những trải nghiệm trên đường đi.”
他在文坛颇有名气。
tā zài wéntán pō yǒu míngqì.
“Anh ấy khá nổi tiếng trên văn đàn.”
我提笔写下新诗篇。
wǒ tí bǐ xiě xià xīn shī piān
“Tôi bắt đầu viết bài thơ mới.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết